Cổ phiếu Vận tải thủy - Vinacomin

UPCOMVN000000WTC4

Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin

Cổ phiếu Vận tải thủy - Vinacomin đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.500 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,06%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
165 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,55 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.000 đồng11.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.50037.666201520172020202320269.500

Thấp 1.800 đCao 47.200 đ+427,78% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải thủy - Vinacomin so với thị trường

Lợi suất của Vận tải thủy - Vinacomin và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVận tải thủy - VinacominVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1%-3%+1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,2%-4,2%+6,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+5,6%+6,3%-0,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18,1%+6,7%-24,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,9%-0,4%-5,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vận tải thủy - Vinacomin trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải thủy - Vinacomin đứng thứ 849 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải thủy - Vinacomin và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải thủy - VinacominVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 671 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20152016: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20162017: Doanh thu thuần 504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20172018: Doanh thu thuần 633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20182019: Doanh thu thuần 4.978 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20192020: Doanh thu thuần 6.981 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20202021: Doanh thu thuần 4.797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20212022: Doanh thu thuần 3.230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20222023: Doanh thu thuần 1.092 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20232024: Doanh thu thuần 1.588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20242025: Doanh thu thuần 1.369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20256,9%3,6%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -27,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -34,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -229 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -278 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 727 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1.000%-500%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -45,9% - ROA 15,3%20162017: ROE -41,8% - ROA 9%20172018: ROE -490,2% - ROA 23,7%20182019: ROE 178,4% - ROA 27%20192020: ROE 61,5% - ROA 11,6%20202021: ROE 18,3% - ROA 5,8%20212022: ROE 19,6% - ROA 14,9%20222023: ROE 7,1% - ROA 6,1%20232024: ROE 5,4% - ROA 3,2%20242025: ROE 4,3% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 272,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x2025264,4x136,1x7,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải thủy - Vinacomin theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)75,85,37,154,62,73,12,33,36,6
Biên lợi nhuận ròng (%)0,22,11,53,221,30,81,31,50,80,8
ROE (%)—-45,9-41,8-490,2178,461,518,319,67,15,44,3
ROA (%)—15,3923,72711,65,814,96,13,21,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,6-17,825,6686,440,2-31,3-32,7-66,245,5-13,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.176-42168,6389,5-5,8-61,214,1-61,1-24,4-6,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-3,57-4,68-7,1312,945,23,830,50,150,21,152,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-2,05-1,74-2,454,613,713,350,09001,062,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,240,270,460,671,141,062,921,341,331,551,67
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,160,170,380,550,380,472,790,991,121,471,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,36,33,48,88,33,93,811,2272,23,21,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ71,261,558,46311,314,9357,8259,4116,4164,1116,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8826213172131433107
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán8,342,460,220,38-2,31-2,9720,01-0,92-0,01-5,263,97
EPS (đ)—1.3047562.0319.9449.3643.6364.1481.6151.221879

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải thủy - Vinacomin theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6716135046334.9786.9814.7973.2301.0921.5881.369
Lợi nhuận gộp47362745249321128101265391
Lợi nhuận trước thuế1138201191174550211615
Lợi nhuận sau thuế11382099943641161211
Tổng tài sản908088846539612962612714841.071
Tài sản ngắn hạn272647526268072894659175452
Tiền và tương đương3211141223726
Phải thu ngắn hạn14133637413332733041143400
Hàng tồn kho998941844713129911
Nợ phải trả12410210278548762993445259772
Nợ ngắn hạn1129710278548762993445112271
Vay ngắn hạn59333528391667170092247
Vay dài hạn1250000000147501
Vốn chủ sở hữu-35-22-146105199198226226225299
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh93228-229-278727-38-0-6445
Dòng tiền đầu tư00005-136-446619-167-615
Dòng tiền tài chính-19-34-3-7364275-683-27-15227574

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải thủy - Vinacomin
Thành lập
24/4/2007
Mã số thuế
5700647458
Nhân sự
198 người
Website
https://www.vantaithuytkv.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000WTC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.500.000 cổ phiếu
Free float
54,3%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu