Cổ phiếu Bến xe miền Tây

HNXVN000000WCS6

Công ty Cổ phần Bến xe miền Tây

Cổ phiếu Bến xe miền Tây chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 282.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
282.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
846 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,23 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,62 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 260.000 đồng355.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

186.410372.59020152017202020232026282.100

Thấp 119.000 đCao 440.000 đ+117,17% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bến xe miền Tây trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bến xe miền Tây đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bến xe miền Tây và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBến xe miền TâyVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,2
P/E cao hơn 50% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,9
Cổ tức suất cao hơn 76% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,9% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%20152016: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 46,9%20162017: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 48%20172018: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 50,2%20182019: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 51,3%20192020: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 50,6%20202021: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%20212022: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%20222023: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,7% - Biên lợi nhuận ròng 47,4%20232024: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 47,7%20242025: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,7%202559%30,4%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 28%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 38,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 43,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 46%2023-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng 47,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,9% - Biên lợi nhuận ròng 51,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 43,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 50,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 40,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 49,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,9% - Biên lợi nhuận ròng 51,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 49,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 48,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 49,4%61,3%31,6%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 31,9% - ROA 26%20162017: ROE 28% - ROA 23,6%20172018: ROE 25% - ROA 21,7%20182019: ROE 25,4% - ROA 22,3%20192020: ROE 27,1% - ROA 23,3%20202021: ROE 7% - ROA 6,1%20212022: ROE 21,3% - ROA 18,9%20222023: ROE 33,8% - ROA 26,5%20232024: ROE 32,2% - ROA 25,5%20242025: ROE 30,3% - ROA 26,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 894,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 387,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025868,3x447x25,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bến xe miền Tây theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)57,958,257,356,356,152,725,853,160,760,360,3
Biên lợi nhuận ròng (%)44,646,94850,251,350,621,340,547,447,748,7
ROE (%)—31,9282525,427,1721,333,832,230,3
ROA (%)—2623,621,722,323,36,118,926,525,526,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,273,80,9-16,9-50,771,849,112,98,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15,99,38,73,1-18,1-79,2226,774,513,510,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,260,20,180,130,150,180,120,140,40,160,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,466,116,879,087,736,6410,568,453,327,217,56
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,466,116,879,077,736,6310,568,453,327,27,56
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————894,1387,8—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ450,21.097,11.411492,4902,2869,21.450,62.823,8555,3647,15.927,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12611110712530284824222030
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,890,740,730,480,70,52-0,430,910,920,770,67
EPS (đ)—18.37719.91521.97922.92518.1742.28311.75320.70525.07226.375

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bến xe miền Tây theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1081191281321341115594140158172
Lợi nhuận gộp63697374755914508595104
Lợi nhuận trước thuế62707783866514488395105
Lợi nhuận sau thuế4856616669561238667584
Tổng tài sản195235283328287195186218284308330
Tài sản ngắn hạn165217263307259167159192256274299
Tiền và tương đương35251017249913512441313
Phải thu ngắn hạn37363745118768914
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả4039433838301927814244
Nợ ngắn hạn3735383434251523773839
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu155196241290249166167191203266286
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh434145324829-535615856
Dòng tiền đầu tư-15-44-55-205917546-153-2470-135
Dòng tiền tài chính-10-8-5-5-100-129-5-5-5-40-50

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bến xe miền Tây
Tên giao dịch
Bến xe miền Tây
Thành lập
21/10/2005
Mã số thuế
0301121128
Nhân sự
163 người
Website
https://www.bxmt.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
17/9/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000WCS6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.999.967 cổ phiếu
Free float
60,6%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu WCS - Bến xe miền Tây - taichinh.com