Cổ phiếu Kho vận và Dịch vụ thương mại

UPCOMVN000000VXT2

Công ty Cổ phần Kho vận và Dịch vụ thương mại

Cổ phiếu Kho vận và Dịch vụ thương mại đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.900 đồng/cổ phiếu, giảm 15% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-15,0%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
23.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
236 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.000 đồng74.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.47142.35061.2292020202120232025202628.900

Thấp 9.800 đCao 74.900 đ+142,86% trong kỳ

724 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kho vận và Dịch vụ thương mại so với thị trường

Lợi suất của Kho vận và Dịch vụ thương mại và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKho vận và Dịch vụ thương mạiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-61,4%-3%-58,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-41,1%-4,2%-37 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26,1%+6,3%-32,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+162,7%+6,7%+156,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+189%-0,4%+189,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Kho vận và Dịch vụ thương mại trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kho vận và Dịch vụ thương mại đứng thứ 290 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%20152016: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%20162017: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20182019: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20202021: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20212022: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20222023: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20232024: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%202528,8%14,8%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -9,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 170,6% - ROA 40,9%20162017: ROE 15% - ROA 4,7%20172018: ROE 17,3% - ROA 6,4%20182019: ROE 14,1% - ROA 5,6%20192020: ROE 31,1% - ROA 13,5%20202021: ROE 13,6% - ROA 6,2%20212022: ROE 13,9% - ROA 6,4%20222023: ROE 11,3% - ROA 6,2%20232024: ROE 3% - ROA 1,8%20242025: ROE 8% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x202527,4x14,1x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kho vận và Dịch vụ thương mại theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)27,729,727,324,324,72823,723,32720,222,1
Biên lợi nhuận ròng (%)726,72,52,92,46,93,73,34,61,43,7
ROE (%)—170,61517,314,131,113,613,911,338
ROA (%)—40,94,76,45,613,56,26,46,21,84,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-18,3-11,8-3,7-0,9-15,18,134,1-256,1-1,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—210,6-91,814,1-18,2142,7-42,620,75,3-68,8164,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,722,551,821,551,461,181,221,120,640,710,57
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,531,281,41,2610,810,870,650,320,530,37
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,11,111,141,181,221,281,251,131,511,571,81
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,880,730,720,630,750,940,770,761,181,141,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,628,22,52,63,284,53,85,82,74,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,64,95,85,26,57,34,78,26,85,87,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7466665063888760879686
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,730,12-1,971,873,071,18-1,653,921,07-2,532,85
EPS (đ)7.11322.0961.8142.0691.6944.1101.5401.8581.243366969

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kho vận và Dịch vụ thương mại theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần239195172166164139151202152161158
Lợi nhuận gộp6658474041393647413235
Lợi nhuận trước thuế216566511681037
Lợi nhuận sau thuế17524541067726
Tổng tài sản15110379726974106103124123116
Tài sản ngắn hạn13182585250516357738075
Tiền và tương đương1718552325442
Phải thu ngắn hạn4835312328343633364238
Hàng tồn kho2628212419142419162217
Nợ phải trả11974514441405854495142
Nợ ngắn hạn11974514441405151495141
Vay ngắn hạn4937393628283428243827
Vay dài hạn00000074000
Vốn chủ sở hữu3229282828344848767274
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh626-891211-9268-617
Dòng tiền đầu tư-2258-2-1-1-9-15-14-16-2-5
Dòng tiền tài chính-36-64-3-8-14-223-978-14

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kho vận và Dịch vụ thương mại
Thành lập
5/11/2004
Mã số thuế
0100107691
Nhân sự
55 người
Website
https://vinatranco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/5/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000VXT2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.011.932 cổ phiếu
Free float
41,2%
Beta
0,47

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu