Cổ phiếu Thuốc thú y Trung ương
CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Cổ phiếu Thuốc thú y Trung ương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 30.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/10/2023.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2019
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 15.700 đCao 32.000 đ+94,9% trong kỳ
763 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thuốc thú y Trung ương trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thuốc thú y Trung ương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%1.764.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -17,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -46,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 18,3 | 35,1 | 29,3 | 32,2 | 38,9 | 30,2 | 30,6 | 23,4 | -0 | 0,2 | 28,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,6 | 1,4 | 2,6 | 2,9 | 3,6 | 3,9 | 3,9 | 0,2 | -23,9 | -15,7 | 0,5 |
| ROE (%) | — | 4,2 | 10,2 | 12,9 | 11,4 | 14,2 | 12,7 | 0,5 | -41,1 | -47 | 1,6 |
| ROA (%) | — | 1,8 | 3,9 | 4,7 | 4,6 | 6,7 | 6,1 | 0,2 | -17,3 | -13,7 | 0,4 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -0,7 | 40,8 | 24,7 | -19,4 | 22 | -7,7 | -29,8 | -41,9 | 11,4 | -8,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 135,5 | 156,7 | 42,4 | -1,8 | 31,2 | -6,6 | -96,4 | — | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,25 | 1,47 | 1,8 | 1,73 | 1,24 | 1 | 1,14 | 1 | 1,94 | 3,26 | 2,79 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0 | 0 | 0 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,77 | 1,46 | 1,22 | 1,26 | 1,25 | 1,42 | 1,4 | 1,49 | 1,18 | 1,06 | 1,14 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,08 | 1,06 | 1,06 | 1,05 | 0,76 | 1,2 | 0,97 | 0,78 | 0,58 | 0,4 | 0,39 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 18,6 | 46,5 | 161,3 | 95,5 | 299,8 | 490,5 | 237,9 | 35,6 | -710,1 | -509,2 | 34,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3 | 3,3 | 9,5 | 7,6 | 3,2 | 11,5 | 4,6 | 2,7 | 1,9 | 1,8 | 1,2 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 81 | 104 | 74 | 72 | 68 | 53 | 73 | 60 | 83 | 50 | 52 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 26,54 | 8,38 | 8,59 | 1,65 | -2,15 | 3,62 | -0,36 | -0,1 | -0,16 | 0,41 | -11,34 |
| EPS (đ) | 216 | 509 | 1.307 | 1.865 | 1.831 | 2.402 | 2.243 | 80 | -5.601 | -4.115 | 109 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 131 | 130 | 183 | 228 | 183 | 224 | 206 | 145 | 84 | 94 | 86 |
| Lợi nhuận gộp | 24 | 46 | 53 | 73 | 71 | 68 | 63 | 34 | -0 | 0 | 24 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 | 3 | 6 | 9 | 8 | 11 | 10 | 1 | -20 | -15 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 2 | 5 | 7 | 7 | 9 | 8 | 0 | -20 | -15 | 0 |
| Tổng tài sản | 96 | 109 | 133 | 154 | 132 | 126 | 138 | 118 | 114 | 102 | 93 |
| Tài sản ngắn hạn | 92 | 93 | 103 | 121 | 90 | 88 | 101 | 88 | 89 | 83 | 78 |
| Tiền và tương đương | 26 | 29 | 52 | 54 | 18 | 41 | 27 | 21 | 23 | 17 | 13 |
| Phải thu ngắn hạn | 29 | 37 | 37 | 45 | 34 | 32 | 41 | 24 | 19 | 13 | 12 |
| Hàng tồn kho | 36 | 26 | 14 | 20 | 35 | 14 | 31 | 42 | 45 | 51 | 51 |
| Nợ phải trả | 53 | 65 | 86 | 98 | 73 | 63 | 73 | 59 | 75 | 78 | 68 |
| Nợ ngắn hạn | 52 | 64 | 85 | 96 | 72 | 62 | 72 | 59 | 75 | 78 | 68 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 43 | 44 | 48 | 56 | 59 | 63 | 65 | 59 | 39 | 24 | 24 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 21 | 15 | 40 | 11 | -14 | 31 | -3 | -0 | 3 | -6 | -4 |
| Dòng tiền đầu tư | -1 | -12 | -16 | -7 | -18 | -4 | -6 | -1 | -1 | 0 | 0 |
| Dòng tiền tài chính | -1 | 0 | -1 | -2 | -4 | -4 | -6 | -5 | 0 | 0 | 0 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
- Tên giao dịch
- Thuốc thú y Trung ương
- Thành lập
- 25/1/2014
- Mã số thuế
- 0500237656
- Nhân sự
- 231 người
- Website
- http://www.vetvaco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 19/8/2019 - 7 năm
- ISIN
- VN000000VXP0
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.591.000 cổ phiếu
- Free float
- 9,5%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên