Cổ phiếu Viwaseen3

UPCOMVN000000VW35

Công ty Cổ Phần VIWASEEN3

Cổ phiếu Viwaseen3 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.900 đồng/cổ phiếu, giảm 7,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-7,29%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
19 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.500 đồng19.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.02716.45021.873202020212023202520268.900

Thấp 7.100 đCao 25.800 đ-35,51% trong kỳ

728 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viwaseen3 so với thị trường

Lợi suất của Viwaseen3 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViwaseen3VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,3%-3%-0,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,3%-4,2%+0,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28,2%+6,3%-34,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-2,2%+6,7%-8,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,2%-0,4%-7,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Viwaseen3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viwaseen3 đứng thứ 690 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ2017: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20182019: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20222023: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,8% - Biên lợi nhuận ròng -16,4%20259,6%-3%-15,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -23,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -12,3%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 15% - ROA 2,7%20182019: ROE 7,3% - ROA 1,5%20192020: ROE 3% - ROA 0,7%20202021: ROE 5,3% - ROA 1,3%20212022: ROE 6,3% - ROA 1,7%20222023: ROE 6,4% - ROA 1,8%20232024: ROE 4% - ROA 1,3%20242025: ROE -14,3% - ROA -5,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -64,7x20254,2x-29,2x-62,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viwaseen3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,18,77,610,37,26,85,25,2-0,8
Biên lợi nhuận ròng (%)2,52,51,210,91,10,80,7-16,4
ROE (%)—157,335,36,36,44-14,3
ROA (%)—2,71,50,71,31,71,81,3-5,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,1-2,1-52,288,30,342,1-26,4-86,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,3-52,3-60,772,120,32,7-38—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,464,633,023,212,72,492,461,721,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,930,971,10,720,550,550,30,080,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,211,21,231,141,361,391,41,571,61
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,850,530,810,960,840,961,111,261,14
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———1,63,33,36,35,8-64,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,51,74,54,83,74,910,510,31,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền177117145356118140102123474
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán9,2-1,62-4,8918,288,69-1,658,47-3,93-2,76
EPS (đ)3.5193.6341.7343421.1741.4121.450899-2.918

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viwaseen3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần28428728113425325436026536
Lợi nhuận gộp2325211418171914-0
Lợi nhuận trước thuế910524452-5
Lợi nhuận sau thuế77312332-6
Tổng tài sản25827918418616515915812296
Tài sản ngắn hạn25527517116216415715712195
Tiền và tương đương422416171022316
Phải thu ngắn hạn1389211113182971019046
Hàng tồn kho7515358256348322428
Nợ phải trả2112291381421201131127759
Nợ ngắn hạn2112291381421201131127759
Vay ngắn hạn4448503225251441
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu475046444546464537
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh65-12-172520-525-716
Dòng tiền đầu tư-2-8-6-1-0-1-0-01
Dòng tiền tài chính-2810-20-9-1-13-12-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ Phần VIWASEEN3
Tên giao dịch
VIWASEEN3
Thành lập
29/12/2006
Mã số thuế
0102133351
Nhân sự
76 người
Website
http://viwaseen3.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/4/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000VW35
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.000.000 cổ phiếu
Free float
40,4%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VW3 - Viwaseen3 - taichinh.com