Trang chủ / Chứng khoán / Xây dựng Công nghiệp Việt Nam Cổ phiếu Xây dựng Công nghiệp Việt Nam UPCOM VN000000VVN9
Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam
Cổ phiếu Xây dựng Công nghiệp Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/08/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
3.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
182 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.400 đồng3.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
5.076 9.600 14.124 2017 2020 2022 2024 2026 3.300 Thấp 1.800 đ Cao 17.400 đ -81,03% trong kỳ
858 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng Công nghiệp Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng Công nghiệp Việt Nam đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Xây dựng Công nghiệp Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Xây dựng Công nghiệp Việt Nam Vị trí toàn thị trường Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 5 nghìn tỷ 10 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 6.087 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,7% 2015 2016: Doanh thu thuần 5.116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,9% 2016 2017: Doanh thu thuần 4.275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -1,3% 2017 2018: Doanh thu thuần 3.394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -9,4% 2018 2019: Doanh thu thuần 4.348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,7% 2019 2020: Doanh thu thuần 4.570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,8% 2020 2021: Doanh thu thuần 4.263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,9% 2021 2022: Doanh thu thuần 2.638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -11,2% 2022 2023: Doanh thu thuần 2.860 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -15,5% 2023 2024: Doanh thu thuần 4.401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng -10,6% 2024 2025: Doanh thu thuần 4.005 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -15,5% 2025 9,2% -2,8% -14,8% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 1 nghìn tỷ 2 nghìn tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -7% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -4% 2022-Q4: Doanh thu thuần 814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng -14,9% 2022-Q4 2023-Q1: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,9% - Biên lợi nhuận ròng -24,3% 2023-Q2: Doanh thu thuần 641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,8% - Biên lợi nhuận ròng -20,4% 2023-Q2 2023-Q3: Doanh thu thuần 636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng -18,1% 2023-Q4: Doanh thu thuần 1.205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,5% 2023-Q4 2024-Q1: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,1% - Biên lợi nhuận ròng -24,6% 2024-Q2: Doanh thu thuần 1.720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,6% 2024-Q2 2024-Q3: Doanh thu thuần 969 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -8% 2024-Q4: Doanh thu thuần 1.295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1% - Biên lợi nhuận ròng -10,8% 2024-Q4 2025-Q1: Doanh thu thuần 790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -9,9% 2025-Q2: Doanh thu thuần 1.061 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng -8% 2025-Q2 2025-Q3: Doanh thu thuần 925 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0% - Biên lợi nhuận ròng -11,1% 2025-Q4: Doanh thu thuần 1.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -29,2% 2025-Q4 2026-Q1: Doanh thu thuần 653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng -17,2% 2026-Q2: Doanh thu thuần 1.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,2% 2026-Q2 6,3% -10,9% -28,1% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,6%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-1 nghìn tỷ -500 tỷ 0 500 tỷ 1 nghìn tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế -346 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 381 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 507 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế -54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế -319 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -295 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế -174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 197 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế -39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -295 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -443 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -468 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -71 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -622 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -174 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-500% 0 100% 200% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE -398,6% - ROA 7,6% 2016 2017: ROE -199,1% - ROA -0,8% 2017 2018: ROE 147,4% - ROA -5,2% 2018 2019: ROE 26,3% - ROA -2% 2019 2020: ROE 28,4% - ROA -3,1% 2020 2021: ROE 5,1% - ROA -0,7% 2021 2022: ROE 30,1% - ROA -5,9% 2022 2023: ROE 32% - ROA -9,4% 2023 2024: ROE 25,1% - ROA -10% 2024 2025: ROE 25,6% - ROA -13,5% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
-200 lần -100 lần 0 50 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -12,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 43,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -101,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -10,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -8,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -5,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x 2025 2,4x 0,4x -1,6x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng Công nghiệp Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 7,4 6,9 7 4,6 6,1 7,6 5,6 2,5 1,9 -0,1 1,8 Biên lợi nhuận ròng (%) -5,7 9,9 -1,3 -9,4 -2,7 -3,8 -0,9 -11,2 -15,5 -10,6 -15,5 ROE (%) — -398,6 -199,1 147,4 26,3 28,4 5,1 30,1 32 25,1 25,6 ROA (%) — 7,6 -0,8 -5,2 -2 -3,1 -0,7 -5,9 -9,4 -10 -13,5 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -16 -16,4 -20,6 28,1 5,1 -6,7 -38,1 8,4 53,9 -9 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu -20,46 68,81 -160,21 -16,4 -12,2 -8,74 -7,38 -5,2 -3,87 -3,25 -2,64 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi -12,89 43,65 -101,12 -10,66 -8,11 -5,71 -4,98 -3,59 -2,57 -2,13 -1,73 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 1,08 1,11 1,04 0,95 0,95 0,99 0,97 0,93 0,91 0,87 0,84 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,75 0,78 0,74 0,62 0,62 0,64 0,63 0,58 0,59 0,54 0,53 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay -0,1 2,5 0,8 -0,8 0,3 0,1 0,9 -0,6 -1,2 -1,2 -1,7 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 5,8 5,4 4,9 3,5 4,6 4,4 4,8 3 3,3 4,2 4 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 80 97 122 150 111 111 109 161 169 119 130 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -1,1 0,01 0,4 0,93 -0,77 -1,13 -3,67 0,33 0,06 0,15 0,28 EPS (đ) -6.965 8.459 -984 6.022 -2.149 -3.792 -1.258 -5.696 -8.372 -8.819 -11.666
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng Công nghiệp Việt Nam theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 6.087 5.116 4.275 3.394 4.348 4.570 4.263 2.638 2.860 4.401 4.005 Lợi nhuận gộp 451 355 300 155 267 348 237 67 55 -4 73 Lợi nhuận trước thuế -316 538 -27 -302 -101 -154 -21 -284 -434 -457 -611 Lợi nhuận sau thuế -346 507 -54 -319 -118 -174 -39 -295 -443 -468 -622 Tổng tài sản 6.774 6.552 6.288 6.051 5.656 5.578 5.135 4.833 4.636 4.734 4.505 Tài sản ngắn hạn 3.135 3.002 2.855 2.680 2.516 2.682 2.393 2.293 2.397 2.703 2.664 Tiền và tương đương 796 629 425 286 273 259 234 198 158 186 220 Phải thu ngắn hạn 1.329 1.362 1.434 1.397 1.328 1.394 1.271 1.164 1.321 1.429 1.426 Hàng tồn kho 974 881 817 933 880 949 844 859 848 1.046 972 Nợ phải trả 7.122 6.458 6.328 6.444 6.161 6.298 5.940 5.985 6.252 6.839 7.257 Nợ ngắn hạn 2.896 2.704 2.749 2.822 2.637 2.709 2.472 2.464 2.627 3.092 3.179 Vay ngắn hạn 400 512 505 627 658 636 633 725 670 882 835 Vay dài hạn 4.087 3.585 3.489 3.563 3.437 3.476 3.374 3.411 3.482 3.599 3.917 Vốn chủ sở hữu -348 94 -39 -393 -505 -720 -805 -1.152 -1.616 -2.105 -2.752 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 381 3 -22 -295 92 197 142 -96 -26 -71 -174 Dòng tiền đầu tư 11 -202 -44 -23 7 -60 -18 35 1 -19 -49 Dòng tiền tài chính -196 33 -139 180 -112 -151 -149 25 -15 118 257
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam Thành lập 1/6/2011 Mã số thuế 0100779365 Nhân sự 1.968 người Website http://www.vinaincon.com.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 17/10/2017 - 8 năm ISIN VN000000VVN9 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 55.000.000 cổ phiếu Free float 99,3% Beta -0,08 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.