Trang chủ / Chứng khoán / Chứng khoán Stanley Brothers Cổ phiếu Chứng khoán Stanley Brothers UPCOM VN000000VUA8
Công ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers
Cổ phiếu Chứng khoán Stanley Brothers chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 17.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 10:53 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
17.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.400 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
52,6 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,71 lần
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.700 đồng25.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2022 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
28.750 39.277 2022 2023 2024 2025 2026 17.000 Thấp 10.600 đ Cao 46.900 đ -57,5% trong kỳ
636 phiên - dữ liệu cuối ngày
Chứng khoán Stanley Brothers trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Stanley Brothers đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Chứng khoán Stanley Brothers và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Chứng khoán Stanley Brothers Vị trí toàn thị trường P/Elần
52,6 P/E cao hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/Blần
1,7 P/B cao hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
33.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
200.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng — 2015 2016: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -111,2% - Biên lợi nhuận ròng -478,5% 2016 2017: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,9% 2017 2018: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,7% - Biên lợi nhuận ròng 38,4% 2018 2019: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng 19,5% 2019 2020: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 39% 2020 2021: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 17% 2021 2022: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 12,7% 2022 2023: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -242,3% - Biên lợi nhuận ròng -292,1% 2023 2024: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -92,3% - Biên lợi nhuận ròng -141,6% 2024 2025: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,8% 2025 61,7% -200,4% -462,4% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 50 tỷ 100 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,2% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,9% 2022-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,5% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,1% 2023-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,6% - Biên lợi nhuận ròng -79,9% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -898,8% - Biên lợi nhuận ròng -942,7% 2023-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -34,8% 2024-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -92,8% - Biên lợi nhuận ròng -303,2% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7% 2024-Q3: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -55,4% - Biên lợi nhuận ròng -86,8% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -396,6% - Biên lợi nhuận ròng -427% 2025-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,3% - Biên lợi nhuận ròng -167,5% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng -7,6% 2025-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -128,9% - Biên lợi nhuận ròng -374,9% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,2% - Biên lợi nhuận ròng 62,5% 2026-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,8% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,6% - Biên lợi nhuận ròng 59,4% 52,7% -430,3% -913,2% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -18,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -33%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-500 tỷ 0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -249 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-50% 0 5% 10% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE — - ROA — 2016 2017: ROE — - ROA — 2017 2018: ROE — - ROA — 2018 2019: ROE — - ROA — 2019 2020: ROE 6,9% - ROA 6,6% 2020 2021: ROE 5,3% - ROA 4,8% 2021 2022: ROE 3,6% - ROA 3,2% 2022 2023: ROE -20,5% - ROA -19,6% 2023 2024: ROE -10,1% - ROA -10% 2024 2025: ROE 1,2% - ROA 1,2% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 0,5 lần 1 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,5x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,5x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -69x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) — 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 49,9x 2025 46,5x -9,5x -65,6x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Stanley Brothers theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) — -111,2 52,3 77,7 67 62,5 36,2 33 -242,3 -92,3 57,4 Biên lợi nhuận ròng (%) — -478,5 25,9 38,4 19,5 39 17 12,7 -292,1 -141,6 14,8 ROE (%) — — — — — 6,9 5,3 3,6 -20,5 -10,1 1,2 ROA (%) — — — — — 6,6 4,8 3,2 -19,6 -10 1,2 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — — 4.627,6 -23,4 109,3 51,3 81,9 -12,8 -77,8 -8,6 10,7 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — — — 13,6 6,4 202,2 -20,8 -34,9 — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 0,84 — 0,45 — 0,03 0,03 0,18 0,08 0,01 0,01 0,1 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0,68 — 0,16 — 0 0 0,11 0,06 0 0 0,09 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 2,07 — 2,88 — 29,23 30,66 6,28 12,4 95,16 157,32 10,89 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 2,07 — 2,88 — 29,23 30,66 6,28 12,4 95,16 157,32 10,89 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay — — — — 37,5 — 38,5 4 -69 — 49,9 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền — — 454 — 231 14 100 18 17 14 9 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán — 2,22 3,23 -1,85 -30,75 -0,04 2,64 0,25 -0,55 -3,59 -28,98 EPS (đ) — -750 1.917 1.760 239 723 573 373 -1.905 -843 98
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Stanley Brothers theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần — 1 26 20 42 63 114 100 22 20 22 Lợi nhuận gộp — -1 14 15 28 39 41 33 -54 -19 13 Lợi nhuận trước thuế — -3 7 10 10 26 27 16 -65 -29 3 Lợi nhuận sau thuế — -3 7 8 8 25 19 13 -65 -29 3 Tổng tài sản 48 — 43 — 361 377 429 359 300 270 296 Tài sản ngắn hạn 45 — 39 — 332 348 405 338 282 255 283 Tiền và tương đương 6 — 6 — 27 14 84 52 67 170 101 Phải thu ngắn hạn 39 — 32 — 26 2 31 5 1 1 1 Hàng tồn kho 0 — 0 — 0 0 0 0 0 0 0 Nợ phải trả 22 — 13 — 11 11 64 27 3 2 26 Nợ ngắn hạn 22 — 13 — 11 11 64 27 3 2 26 Vay ngắn hạn 18 — 5 — 0 0 40 21 0 0 25 Vay dài hạn 0 — 0 — 0 0 0 0 0 0 0 Vốn chủ sở hữu 26 — 30 — 350 365 364 332 297 268 270 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 -6 22 -14 -249 -1 51 3 35 103 -96 Dòng tiền đầu tư 0 0 -3 -3 -12 -3 -0 0 1 1 1 Dòng tiền tài chính -2 0 -13 299 0 -9 19 -35 -21 0 26
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers Tên giao dịch Chứng khoán Stanley Brothers Thành lập 9/9/2020 Mã số thuế 0305453780 Nhân sự 54 người Website http://www.sbsi.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 25/1/2022 - 4 năm ISIN VN000000VUA8 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 200.000.000 cổ phiếu Free float 100% Beta 0,28 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.