Cổ phiếu Năng Lượng Và Môi Trường VICEM

HNXVN000000VTV6

CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VICEM

Cổ phiếu Năng Lượng Và Môi Trường VICEM đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.100 đồng/cổ phiếu, giảm 2,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,08%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
6.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
449 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,13 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.400 đồng15.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.51520.9852015201720202023202614.100

Thấp 4.000 đCao 25.500 đ-44,71% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Năng Lượng Và Môi Trường VICEM so với thị trường

Lợi suất của Năng Lượng Và Môi Trường VICEM và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNăng Lượng Và Môi Trường VICEMVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,7%-3,5%+2,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,4%-4,9%+6,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,4%+6,4%-11,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+9,3%+6,4%+2,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,4%-0,9%-2,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Năng Lượng Và Môi Trường VICEM trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Năng Lượng Và Môi Trường VICEM đứng thứ 503 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Năng Lượng Và Môi Trường VICEM và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNăng Lượng Và Môi Trường VICEMVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.898 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.287.914 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.285.016 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%15.287.914 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20152016: Doanh thu thuần 3.261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 3.893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20172018: Doanh thu thuần 3.444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 2.170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 1.501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 2.018 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20212022: Doanh thu thuần 4.450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 2.849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 1.361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%20242025: Doanh thu thuần 1.464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%202511,4%5,6%-0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q1: Doanh thu thuần 888 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q1: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%11,5%5,4%-0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -48 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -144 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 289 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 215 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -525 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 330 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,6% - ROA 3,9%20162017: ROE 25% - ROA 6,9%20172018: ROE 6,8% - ROA 2%20182019: ROE 3% - ROA 1%20192020: ROE 0,5% - ROA 0,2%20202021: ROE 3,4% - ROA 1,5%20212022: ROE 4,6% - ROA 1,6%20222023: ROE 1,3% - ROA 0,4%20232024: ROE -1,9% - ROA -0,7%20242025: ROE 0,2% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20253,5x1,8x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Năng Lượng Và Môi Trường VICEM theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1110,68,410,411,810,610,39,39,88,37,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,31,82,90,90,60,10,70,40,2-0,60
ROE (%)—13,6256,830,53,44,61,3-1,90,2
ROA (%)—3,96,9210,21,51,60,4-0,70,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,519,4-11,5-37-30,834,4120,5-36-52,27,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—38,998,6-72,8-58,6-84,3593,437,7-72,6——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,12,822,442,261,731,341,292,441,591,410,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,171,661,881,81,460,890,61,591,210,870,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,060,981,221,281,371,441,241,381,441,86
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,850,640,690,780,720,881,030,861,361,41,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,33,23,621,31,32,221,30,71,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10611,27,45,15,69,110,6152,260,558,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền677459706897666510019097
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,16-2,5-0,185,2822,36105,4915,32-27,1941,58-16,52516,65
EPS (đ)—1.8473.6701.00041465450294170-24020

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Năng Lượng Và Môi Trường VICEM theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.1523.2613.8933.4442.1701.5012.0184.4502.8491.3611.464
Lợi nhuận gộp345346327357255159208415280113113
Lợi nhuận trước thuế537214351168182713-63
Lợi nhuận sau thuế42581143113214195-81
Tổng tài sản1.2871.6461.6631.4311.1339419471.4651.066954714
Tài sản ngắn hạn9951.2311.1011.1528556726971.228840740509
Tiền và tương đương10222107274151021241796
Phải thu ngắn hạn575659624662405400367797777708388
Hàng tồn kho281487320416372241198379172123
Nợ phải trả8721.2151.1809927195405331.039654558317
Nợ ngắn hạn8381.1651.126947667490484991607512273
Vay ngắn hạn450666852787604356250680498343101
Vay dài hạn34505411000000
Vốn chủ sở hữu415432483439415402414426412396397
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-48-144-21165289214215-525220124330
Dòng tiền đầu tư-197-130-30-61-61-1-06000
Dòng tiền tài chính137195135-184-214-249-117429-191-158-242

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG VICEM
Thành lập
24/4/2006
Mã số thuế
0100106352
Nhân sự
175 người
Website
http://www.vtvxm.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
18/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000VTV6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.199.825 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu