Cổ phiếu Việt Trung Quảng Bình

UPCOMVN000000VTQ6

Công ty cổ phần Việt Trung Quảng Bình

Cổ phiếu Việt Trung Quảng Bình đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.400 đồng/cổ phiếu, tăng 14,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+14,89%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
73 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,6 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.400 đồng13.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.28324.55036.817202120222024202520265.400

Thấp 3.400 đCao 45.700 đ-55,37% trong kỳ

672 phiên - dữ liệu cuối ngày

Việt Trung Quảng Bình so với thị trường

Lợi suất của Việt Trung Quảng Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViệt Trung Quảng BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+31,7%-3%+34,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,9%-4,2%+6,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28%+6,3%-34,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-50,9%+6,7%-57,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-46,5%-0,4%-46,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Việt Trung Quảng Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Việt Trung Quảng Bình đứng thứ 769 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Việt Trung Quảng Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuViệt Trung Quảng BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,6
P/E thấp hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
17.081.791 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
17.081.791 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%17.081.791 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2018: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20192020: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20202021: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,4%20212022: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng -19,8%20222023: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng -66,3%20232024: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20242025: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%202544,1%-9,5%-63%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -31,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,7% - Biên lợi nhuận ròng -64,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng -129,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng -62,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -19,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng -27,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,9% - Biên lợi nhuận ròng -43%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%32,8%-45,7%-124,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 24,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 1,8% - ROA 1%20192020: ROE 3,4% - ROA 2,2%20202021: ROE 13,1% - ROA 9,3%20212022: ROE -6,7% - ROA -4,8%20222023: ROE -28,3% - ROA -19,1%20232024: ROE 3,1% - ROA 2%20242025: ROE 4,9% - ROA 3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20256,4x-0,6x-7,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Việt Trung Quảng Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)17,91,78,54,911,719,22217,8
Biên lợi nhuận ròng (%)2,67,515,147,4-19,8-66,33,35,7
ROE (%)—1,83,413,1-6,7-28,33,14,9
ROA (%)—12,29,3-4,8-19,123
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,40,238,219,52,595,2-9,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—228,7102,4332———60,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,890,570,450,390,430,550,550,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,430,310,30,260,30,390,310,4
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,330,270,430,570,460,310,510,53
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,220,120,280,40,260,120,310,32
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,21,62,26,8-2-82,12,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,92,92,83,93,93,875,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1189214618359254641
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-24,19-3,33-1,88-0,890,48-0,075,362,43
EPS (đ)451491691.180-708-2.425232372

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Việt Trung Quảng Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần323737516162122111
Lợi nhuận gộp61327122720
Lợi nhuận trước thuế13624-12-4146
Lợi nhuận sau thuế13624-12-4146
Tổng tài sản290244255266239195198222
Tài sản ngắn hạn4223344132213542
Tiền và tương đương1816274613
Phải thu ngắn hạn10915261041512
Hàng tồn kho1412121214131417
Nợ phải trả13789797472697088
Nợ ngắn hạn13085787170687079
Vay ngắn hạn6045524748483945
Vay dài hạn63032108
Vốn chủ sở hữu153156176192167125128134
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-20-9-11-21-632115
Dòng tiền đầu tư-810112221-5-10-23
Dòng tiền tài chính-3-184-4-9-2-914

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Việt Trung Quảng Bình
Tên giao dịch
Việt Trung Quảng Bình
Thành lập
3/10/2018
Mã số thuế
3100114493
Nhân sự
529 người
Website
http://www.viettrungqb.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/5/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000VTQ6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.081.791 cổ phiếu
Free float
37,8%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu