Cổ phiếu Vận tải Xăng dầu VITACO

HOSEVN000000VTO1

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO

Cổ phiếu Vận tải Xăng dầu VITACO đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.450 đồng/cổ phiếu, tăng 3,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.450 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,62%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
865.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
9,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
875 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.050 đồng12.373 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.51515.1852015201720202023202611.450

Thấp 6.100 đCao 17.600 đ+27,22% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải Xăng dầu VITACO so với thị trường

Lợi suất của Vận tải Xăng dầu VITACO và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVận tải Xăng dầu VITACOVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+10,1%-3%+13,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+8,5%-4,2%+12,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-2,1%+6,3%-8,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-3,8%+6,7%-10,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0,4%-0,4%+0,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vận tải Xăng dầu VITACO trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải Xăng dầu VITACO đứng thứ 126 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vận tải Xăng dầu VITACO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải Xăng dầu VITACOVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+9,1% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20152016: Doanh thu thuần 1.170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20162017: Doanh thu thuần 1.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20172018: Doanh thu thuần 1.599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20182019: Doanh thu thuần 1.517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20192020: Doanh thu thuần 1.166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 6%20202021: Doanh thu thuần 946 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20212022: Doanh thu thuần 1.180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 1.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%20232024: Doanh thu thuần 1.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20242025: Doanh thu thuần 1.130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%202524%12,4%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 15%2026-Q1: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%28,4%14,6%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 378 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 431 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 395 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 415 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 309 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 284 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 236 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 174 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 324 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 273 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 121 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 218 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,9% - ROA 4,3%20162017: ROE 8,4% - ROA 4,7%20172018: ROE 8,9% - ROA 5,4%20182019: ROE 8,6% - ROA 5,2%20192020: ROE 6,2% - ROA 3,7%20202021: ROE 11,5% - ROA 7,3%20212022: ROE 6,4% - ROA 4,3%20222023: ROE 6,6% - ROA 4,5%20232024: ROE 9,6% - ROA 6,8%20242025: ROE 10,3% - ROA 7,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,8x202514,3x7,4x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải Xăng dầu VITACO theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,619,717,315,315,216,513,716,618,42324,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,37,47,56,46,5613,76,279,910,7
ROE (%)—7,98,48,98,66,211,56,46,69,610,3
ROA (%)—4,34,75,45,23,77,34,34,56,87,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-12,47,726,9-5,1-23,1-18,824,7-8,83,91
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—51,38,78-2,7-29,584,8-43,33,146,69,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,820,870,720,610,70,620,530,470,440,380,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,660,680,560,410,460,380,30,320,260,190,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,510,390,611,31,181,522,082,973,333,623,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,390,230,41,040,891,231,842,573,013,313,63
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,74,13,94,54,53,87,94,659,714,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ21,513,714,217,611,39,59,69,79,69,410,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2716202317263635373325
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán6,584,964,184,073,124,061,822,374,282,461,8
EPS (đ)7291.0391.1981.0661.0056591.4116937061.1251.144

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải Xăng dầu VITACO theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3351.1701.2601.5991.5171.1669461.1801.0771.1191.130
Lợi nhuận gộp195231218245231192130196198257280
Lợi nhuận trước thuế76116120133127911649599142156
Lợi nhuận sau thuế57879410299701297376111121
Tổng tài sản1.9612.0771.9461.8461.9761.7861.7561.6921.6441.6161.557
Tài sản ngắn hạn2251702133944645367517549421.0861.145
Tiền và tương đương714970218265348566531741891986
Phải thu ngắn hạn10052699970849511310910277
Hàng tồn kho5369737711410285101929281
Nợ phải trả884966812697816685608541500446373
Nợ ngắn hạn440435350304393353362254283300293
Vay ngắn hạn27022117683107879781787168
Vay dài hạn44453146339342333224728721714679
Vốn chủ sở hữu1.0781.1111.1341.1491.1591.1011.1481.1511.1441.1701.184
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh378431395415309284236174324273218
Dòng tiền đầu tư-156-450-199-29-246-19118-177272129
Dòng tiền tài chính-225-4-174-238-16-182-136-32-141-145-151

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VITACO
Thành lập
27/10/2005
Mã số thuế
0300545501
Nhân sự
545 người
Trụ sở
236/106/1A Đường Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP.HCM.
Website
https://vitaco.petrolimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/10/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000VTO1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
79.866.666 cổ phiếu
Free float
97,2%
Beta
0,34

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu