Cổ phiếu Vận Tải và đưa đón thợ mỏ - Vinacomin
Công ty cổ phần Vận Tải và đưa đón thợ mỏ - Vinacomin
Cổ phiếu Vận Tải và đưa đón thợ mỏ - Vinacomin chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 21.800 đồng/cổ phiếu.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 21.800 đCao 21.800 đ+0,0% trong kỳ
951 phiên - dữ liệu cuối ngày
Vận Tải và đưa đón thợ mỏ - Vinacomin trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận Tải và đưa đón thợ mỏ - Vinacomin đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 100%1.607.100 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1%/năm (2019-2024, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 13,9 | 14,8 | 15,1 | 14 | 13,1 | 16,6 | 16,9 | 15,8 | 17,3 | 15,9 | 16,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 1,2 | 1,1 | 1,3 | 1,3 | 1,4 | 1,6 | 1,4 | 1,2 | 1,3 | 1,2 | -0,1 |
| ROE (%) | — | 9,8 | 10,2 | 10,6 | 11,1 | 10,4 | 10,2 | 10,3 | 10,2 | 10,1 | -0,9 |
| ROA (%) | — | 1,9 | 2,4 | 3,1 | 3,7 | 3 | 2,4 | 2,1 | 1,8 | 1,6 | -0,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -8,2 | -4 | 2 | 0,8 | -14,9 | 9,5 | 16,3 | -2,6 | 9 | -6,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -17,9 | 11,4 | 4,4 | 6,8 | -4,8 | -0,9 | 0,6 | -0,1 | 0,2 | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 4,75 | 3,73 | 2,85 | 1,92 | 2,08 | 2,9 | 3,6 | 4,33 | 5,02 | 5,98 | 6,55 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 3,22 | 2,73 | 1,64 | 0,73 | 0,83 | 2,14 | 2,85 | 3,58 | 4,22 | 4,94 | 5,34 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,48 | 0,48 | 0,66 | 0,68 | 0,8 | 0,6 | 0,58 | 0,52 | 0,51 | 0,54 | 0,53 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,42 | 0,46 | 0,61 | 0,62 | 0,7 | 0,5 | 0,48 | 0,42 | 0,45 | 0,5 | 0,49 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,5 | 1,4 | 1,7 | 2,1 | 3,5 | 2,4 | 1,6 | 1,5 | 1,4 | 1,4 | 1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 46,8 | 176,7 | 82,5 | 63,3 | 45,3 | 41,2 | 35,9 | 37,1 | 49,8 | 64,5 | 54,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 42 | 42 | 52 | 41 | 46 | 30 | 34 | 27 | 33 | 40 | 48 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 12,58 | 15,98 | 11,58 | 9,46 | 4,01 | 4,52 | 6,26 | 6,15 | 7,51 | 5,65 | -65,32 |
| EPS (đ) | — | 1.061 | 1.183 | 1.235 | 1.319 | 1.256 | 1.245 | 1.253 | 1.252 | 1.254 | -105 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 341 | 313 | 301 | 307 | 309 | 263 | 288 | 335 | 326 | 356 | 331 |
| Lợi nhuận gộp | 47 | 46 | 45 | 43 | 41 | 44 | 49 | 53 | 56 | 57 | 53 |
| Lợi nhuận trước thuế | 6 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | -0 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 3 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | -0 |
| Tổng tài sản | 195 | 177 | 147 | 112 | 121 | 155 | 183 | 212 | 245 | 284 | 273 |
| Tài sản ngắn hạn | 50 | 40 | 48 | 41 | 47 | 32 | 38 | 38 | 44 | 58 | 63 |
| Tiền và tương đương | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | 6 | 9 |
| Phải thu ngắn hạn | 40 | 36 | 43 | 34 | 39 | 22 | 27 | 25 | 30 | 39 | 44 |
| Hàng tồn kho | 6 | 2 | 3 | 4 | 6 | 5 | 7 | 8 | 5 | 5 | 5 |
| Nợ phải trả | 161 | 140 | 109 | 74 | 82 | 115 | 143 | 172 | 204 | 243 | 237 |
| Nợ ngắn hạn | 104 | 83 | 73 | 60 | 60 | 53 | 65 | 72 | 87 | 108 | 119 |
| Vay ngắn hạn | 53 | 46 | 26 | 14 | 10 | 23 | 35 | 43 | 54 | 65 | 75 |
| Vay dài hạn | 56 | 56 | 36 | 14 | 22 | 62 | 78 | 100 | 118 | 136 | 118 |
| Vốn chủ sở hữu | 34 | 37 | 38 | 38 | 39 | 40 | 40 | 40 | 41 | 41 | 36 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 53 | 56 | 45 | 38 | 17 | 19 | 26 | 25 | 31 | 23 | 23 |
| Dòng tiền đầu tư | -63 | -49 | -4 | -2 | -20 | -70 | -50 | -55 | -57 | -49 | -11 |
| Dòng tiền tài chính | 8 | -7 | -41 | -37 | 3 | 51 | 26 | 29 | 28 | 28 | -9 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Vận Tải và đưa đón thợ mỏ - Vinacomin
- Thành lập
- 1/1/2004
- Mã số thuế
- 5700477326
- Nhân sự
- 717 người
- Website
- https://tmcs.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 29/12/2015 - 10 năm
- ISIN
- VN000000VTM5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 3.279.797 cổ phiếu
- Free float
- 99,9%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên