Cổ phiếu Tư vấn và dịch vụ Viettel

UPCOMVN000000VTK9

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ VIETTEL

Cổ phiếu Tư vấn và dịch vụ Viettel đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 36.300 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
36.300 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,82%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
3.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
447 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 33.775 đồng51.669 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

54.60076.6982018202020222024202636.300

Thấp 16.500 đCao 92.700 đ+29,64% trong kỳ

796 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn và dịch vụ Viettel so với thị trường

Lợi suất của Tư vấn và dịch vụ Viettel và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTư vấn và dịch vụ ViettelVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-3,5%-3%-0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-32%-4,2%-27,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,1%+6,3%-38,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-30,3%+6,7%-37 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,6%-0,4%-23,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tư vấn và dịch vụ Viettel trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn và dịch vụ Viettel đứng thứ 449 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
41.949 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.990.049 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
5.948.100 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,7%5.990.049 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%20152016: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 22%20162017: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20172018: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%20182019: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%20192020: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%20202021: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%20212022: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20222023: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%20232024: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20242025: Doanh thu thuần 501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%202537,8%19,5%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 34,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,9% - ROA 20,1%20162017: ROE 21,6% - ROA 18,6%20172018: ROE 20% - ROA 16,3%20182019: ROE 16,4% - ROA 12,5%20192020: ROE 16,5% - ROA 11,8%20202021: ROE 15,4% - ROA 10,7%20212022: ROE 17,4% - ROA 11,9%20222023: ROE 20,1% - ROA 13,9%20232024: ROE 21,9% - ROA 14,8%20242025: ROE 24% - ROA 13,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.619,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.056,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 77,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,2x20253.939,6x2.028,2x116,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn và dịch vụ Viettel theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)38,935,933,332,125,32726,921,617,314,113,5
Biên lợi nhuận ròng (%)21,72219,919,514,315,312,59,69,28,17,2
ROE (%)—22,921,62016,416,515,417,420,121,924
ROA (%)—20,118,616,312,511,810,711,913,914,813,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1511,61,522,20,720,45831,434,531,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—16,81,1-0,8-10,57,9-1,521,425,817,818,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,150,180,280,330,470,40,520,380,581,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn7,717,126,194,312,872,32,572,272,722,121,63
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn7,647,096,114,32,872,292,542,042,551,741,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————1.619,9——4.056,477,2—48,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ61142,851,2454,4754,4903,86711,326,810,211,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền427510418819419689988559123
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,80,450,040,280,161,571,88-0,260,250,93-0,96
EPS (đ)4.7735.5734.3354.2983.8494.1553.9624.1963.1583.2633.868

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn và dịch vụ Viettel theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần70819192112113136215283380501
Lợi nhuận gộp2729302928313746495368
Lợi nhuận trước thuế2022232220202126333845
Lợi nhuận sau thuế1518181816171721263136
Tổng tài sản839599120135159159187186228328
Tài sản ngắn hạn76889211297117116145138178274
Tiền và tương đương6771532110143520262543
Phải thu ngắn hạn8172647606133586661169
Hàng tồn kho10100011593239
Nợ phải trả10121526345145645184169
Nợ ngắn hạn10121526345145645184168
Vay ngắn hạn000000000050
Vay dài hạn00000000001
Vốn chủ sở hữu73838494101108114124135144159
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2781532732-5629-35
Dòng tiền đầu tư22-10-30-7-17-6-27-1516
Dòng tiền tài chính-2-6-9-7-6-6-5-7-9-1437

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ VIETTEL
Tên giao dịch
Tư vấn và dịch vụ Viettel
Thành lập
1/4/2010
Mã số thuế
0100109106-075
Nhân sự
122 người
Website
https://www.vtk.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/12/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000VTK9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.224.590 cổ phiếu
Free float
96,6%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu