Cổ phiếu Đầu tư Vinataba

HNXVN000000VTJ1

Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA

Cổ phiếu Đầu tư Vinataba đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.700 đồng/cổ phiếu, tăng 8,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+8,82%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
39 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,4 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.400 đồng4.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.8477.95011.053201520172020202320263.700

Thấp 2.600 đCao 13.300 đ-59,78% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Vinataba so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Vinataba và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư VinatabaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,9%-3%-12,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+2,8%-4,2%+6,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-2,6%+6,3%-8,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,5%+6,7%-14,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+0%-0,4%+0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Vinataba trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Vinataba đứng thứ 825 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Vinataba và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư VinatabaVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
16.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.586.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.569.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%5.586.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20152016: Doanh thu thuần 1.001 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -70,4%20182019: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 278,9%20192020: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng -488,9%20202021: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng -23,1%20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20222023: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 65,1%20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20242025: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025256,8%-105%-466,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 179,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 9%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -16,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%173,5%81,5%-10,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -51,3%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,8% - ROA 9%20162017: ROE 2,7% - ROA 2,2%20172018: ROE -8,9% - ROA -8,3%20182019: ROE 10,1% - ROA 9,8%20192020: ROE -23,8% - ROA -22,7%20202021: ROE -1,3% - ROA -1,2%20212022: ROE 1,2% - ROA 1,1%20222023: ROE 4,1% - ROA 3,7%20232024: ROE 0,3% - ROA 0,3%20242025: ROE 0,2% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,02 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 126x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 204,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1.153,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 259,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025218,6x-447,2x-1.112,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Vinataba theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,14,33,42216,229,6—2,2—1,6
Biên lợi nhuận ròng (%)3,21,50,7-70,4278,9-488,9-23,1—65,1—1,7
ROE (%)—11,82,7-8,910,1-23,8-1,31,24,10,30,2
ROA (%)—92,2-8,39,8-22,7-1,21,13,70,30,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—190,2-54,2-96,9-72,126,44,6-100—-100—
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—35,1-77—————255-91,6-54
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,250,380,10,050,020,080,090,10,080,080,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010,01000000,01000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,722,019,3316,222,3620,1218,9214,126,887,60,62
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,071,839,1315,8122,3620,1218,9214,126,887,60,62
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay126204,428,2-1.153,6———4,9259,32,4—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,2110,3180,17,1———————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền20741314.4761.1096—557—30
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,44,1113,242,972,330,031,34-2,39-8,1124,433,74
EPS (đ)—1.304299-889984-2.198-108953382813

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Vinataba theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3451.001458144550609
Lợi nhuận gộp28431600120000
Lợi nhuận trước thuế15243-1011-2001400
Lợi nhuận sau thuế11153-1011-25-11400
Tổng tài sản152179134110119101100102104104105
Tài sản ngắn hạn4995115835451394614152
Tiền và tương đương1166932119251501
Phải thu ngắn hạn1920554915019151
Hàng tồn kho189220000000
Nợ phải trả30491252889878
Nợ ngắn hạn29471252323223
Vay ngắn hạn11000001000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu122130122105116939293979797
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh46145-3026-1-2-3-3181
Dòng tiền đầu tư0-0-9-35-45818-2337-130
Dòng tiền tài chính-0-6-9-7-0-0-01-1-00

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư VI NA TA BA
Tên giao dịch
Đầu tư Vinataba
Thành lập
7/6/2007
Mã số thuế
0305020995
Nhân sự
9 người
Website
https://vinainvest.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
26/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000VTJ1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.400.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu