Cổ phiếu Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may
Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may
Cổ phiếu Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 05/12/2025.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.500 đồng4.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.100 đCao 11.600 đ-38,46% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 0%1.715.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -29%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 219,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 5,2 | 7,4 | 8,5 | 10,7 | 11 | 11,1 | 11,5 | 26,7 | 31,7 | 79,4 | 80,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | -62,9 | -84,9 | -86,7 | -53,7 | 0 | 0,1 | -32,8 | 1,1 | 480,8 | 69,6 | 131,3 |
| ROE (%) | — | 30,5 | 22,2 | 6,5 | -0 | -0 | 3,2 | -0 | -17,9 | -1,5 | -2,9 |
| ROA (%) | — | -47,2 | -83 | -62,6 | 0 | 0,2 | -67,2 | 1,2 | 457,9 | 43,7 | 243,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -28,9 | -7,5 | -45,5 | -2,6 | -11,6 | -2 | -55,7 | -19,9 | -47,3 | -1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | — | — | — | — | — | — | — | 36.384,1 | -92,4 | 86,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | -1,94 | -1,43 | -1,14 | -1,07 | -1,03 | -1,05 | -1,05 | -1,03 | -1,05 | -1,02 | -1,01 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | -1,64 | -1,14 | -0,89 | -0,81 | -0,75 | -0,73 | -0,71 | -0,65 | -0,05 | -0,06 | -0,02 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,97 | 0,64 | 0,18 | 0,05 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,04 | 0 | 0 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,92 | 0,64 | 0,18 | 0,05 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,04 | 0 | 0 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 11,7 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 439 | 350 | 85 | 14 | 8 | 72 | 62 | 54 | 319 | 6 | 8 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,2 | -0,27 | 0,01 | -0,18 | — | 197,77 | -0,1 | 25,66 | 3,65 | -0,79 | -0,09 |
| EPS (đ) | — | -12.163 | -11.497 | -3.881 | 0 | 4 | -2 | 28 | 10.389 | 792 | 1.479 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 86 | 61 | 57 | 31 | 30 | 27 | 26 | 12 | 9 | 5 | 5 |
| Lợi nhuận gộp | 4 | 5 | 5 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 |
| Lợi nhuận trước thuế | -54 | -52 | -49 | -17 | 0 | 0 | -9 | 0 | 49 | 4 | 8 |
| Lợi nhuận sau thuế | -54 | -52 | -49 | -17 | 0 | 0 | -9 | 0 | 44 | 3 | 6 |
| Tổng tài sản | 136 | 85 | 34 | 19 | 7 | 13 | 13 | 7 | 12 | 3 | 2 |
| Tài sản ngắn hạn | 130 | 80 | 29 | 15 | 3 | 9 | 9 | 4 | 9 | 0 | 1 |
| Tiền và tương đương | 6 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | 4 | 1 | 1 | 0 | 1 |
| Phải thu ngắn hạn | 104 | 59 | 13 | 1 | 1 | 5 | 4 | 2 | 8 | 0 | 0 |
| Hàng tồn kho | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ phải trả | 280 | 282 | 280 | 282 | 270 | 275 | 284 | 279 | 239 | 227 | 219 |
| Nợ ngắn hạn | 135 | 125 | 162 | 279 | 267 | 272 | 278 | 266 | 239 | 227 | 219 |
| Vay ngắn hạn | 92 | 68 | 101 | 209 | 193 | 190 | 186 | 162 | 12 | 13 | 5 |
| Vay dài hạn | 146 | 157 | 117 | 3 | 3 | 3 | 7 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | -145 | -197 | -246 | -263 | -263 | -263 | -271 | -271 | -227 | -223 | -217 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 11 | 14 | -0 | 3 | 3 | 4 | 1 | 3 | 162 | -3 | -1 |
| Dòng tiền đầu tư | 2 | -7 | 6 | 3 | 15 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 9 |
| Dòng tiền tài chính | -32 | -12 | -7 | -6 | -16 | -4 | -1 | -7 | -164 | 1 | -8 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Dệt may
- Thành lập
- 12/7/2007
- Mã số thuế
- 0102405830
- Nhân sự
- 15 người
- Website
- http://www.vinateximex.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 17/12/2010 - 15 năm
- ISIN
- VN000000VTI3
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 4.279.763 cổ phiếu
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên