Cổ phiếu Cáp Điện Việt Thái

HNXVN000000VTH5

Công ty Cổ phần tập đoàn Việt Thái

Cổ phiếu Cáp Điện Việt Thái chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
122 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,57 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,81 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.700 đồng11.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.18812.90016.6122015201720202023202611.200

Thấp 6.500 đCao 19.300 đ-29,56% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cáp Điện Việt Thái trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cáp Điện Việt Thái đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cáp Điện Việt Thái và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCáp Điện Việt TháiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20152016: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20162017: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20172018: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%20182019: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0%20202021: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20232024: Doanh thu thuần 757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20242025: Doanh thu thuần 1.134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202512,8%5,6%-1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 243 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q3: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q1: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%14,3%7,4%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 38,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 167,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,1% - ROA 5,7%20162017: ROE 5,6% - ROA 4,5%20172018: ROE -9,2% - ROA -6,8%20182019: ROE 5,4% - ROA 3,6%20192020: ROE 0,1% - ROA 0,1%20202021: ROE 5,2% - ROA 2,5%20212022: ROE 3,1% - ROA 1,2%20222023: ROE 7,6% - ROA 2,2%20232024: ROE 9,9% - ROA 2,1%20242025: ROE 11,7% - ROA 1,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 239,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -7,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x2025232,8x116,3x-0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cáp Điện Việt Thái theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)4,46,13,30,6877,98,613,29,67,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,92,71,1-2,11,901,40,61,31,21,1
ROE (%)—7,15,6-9,25,40,15,23,17,69,911,7
ROA (%)—5,74,5-6,83,60,12,51,22,22,11,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-55,693-21,5-39,26,232,338,922,848,749,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-58,6-22,7——-97,84.663,2-38152,138,931,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,260,230,290,410,550,971,291,862,974,216,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,050,190,230,40,730,921,322,062,94,68
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,64,123,132,52,221,631,371,261,061,020,93
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,681,910,941,011,31,020,810,670,410,420,54
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay39,9239,910,2-7,3412,21,51,71,81,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,95,27,87,65,34,84,84,32,82,95,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền18491426741099882645046
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,94-0,30,04-0,57-0,25-215,14-2,31-6,99-6,24-1,972,04
EPS (đ)—1.063822-1.4670188503338401.1671.458

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cáp Điện Việt Thái theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5202314453492122262984145097571.134
Lợi nhuận gộp231415217162435677387
Lợi nhuận trước thuế1676-7405381216
Lợi nhuận sau thuế1565-740437912
Tổng tài sản114103110105123156191245351509768
Tài sản ngắn hạn8678787689118142190259399466
Tiền và tương đương15565514791517
Phải thu ngắn hạn263117244368809489103144
Hàng tồn kho4642554637445888158235195
Nợ phải trả241925304477108160263411659
Nợ ngắn hạn241925304073104151245389499
Vay ngắn hạn041717285473105165261352
Vay dài hạn000034481722161
Vốn chủ sở hữu90848575797983868898109
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh29-204-1-19-10-18-41-1825
Dòng tiền đầu tư-8-1-10-2-14-11-6-15-22-76-250
Dòng tiền tài chính-10-610-21526193665100228

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần tập đoàn Việt Thái
Tên giao dịch
Cáp Điện Việt Thái
Thành lập
14/9/2005
Mã số thuế
3600751476
Nhân sự
125 người
Website
https://vietthaicable.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
29/10/2014 - 11 năm
ISIN
VN000000VTH5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.899.989 cổ phiếu
Free float
73,4%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu