Cổ phiếu Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

UPCOMVN000000VTG7

Công ty Cổ phần du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Cổ phiếu Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 4.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
4.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
75 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
55,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.400 đồng7.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.51613.20018.884201520182021202420264.000

Thấp 3.400 đCao 23.000 đ-56,52% trong kỳ

952 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDu lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuVị trí toàn thị trường
P/E
lần
55,6
P/E cao hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng -3,8%20162017: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,8%20172018: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20182019: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng -22,9%20202021: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng -42,9%20212022: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 42,4%20222023: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng -21,4%20232024: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%20242025: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng -30,3%202550,7%5,2%-40,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 153,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng -65,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng -13%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng -10,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34% - Biên lợi nhuận ròng -26,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng -38,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -48,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 162,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng -1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -25,5% - Biên lợi nhuận ròng -67,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,4% - Biên lợi nhuận ròng -44,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng -40,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng -43,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,3%155,9%47,7%-60,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -17,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -3,2% - ROA -2,3%20162017: ROE -3,4% - ROA -2,4%20172018: ROE 5,5% - ROA 4%20182019: ROE 1,9% - ROA 1,5%20192020: ROE -9,8% - ROA -7,5%20202021: ROE -12,5% - ROA -9,1%20212022: ROE 17,7% - ROA 13,2%20222023: ROE -4,7% - ROA -3,7%20232024: ROE 3,7% - ROA 3%20242025: ROE -5,3% - ROA -4,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -5,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 95,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 625,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025607,6x310x12,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)47,848,150,453,449,342,834,948,134,99,519,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,8-3,8-3,86,82,6-22,9-42,942,4-21,423,2-30,3
ROE (%)—-3,2-3,45,51,9-9,8-12,517,7-4,73,7-5,3
ROA (%)—-2,3-2,441,5-7,5-9,113,2-3,73-4,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,61-8,9-6,5-44,3-39,147,4-44,8-27,58,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————-63,4——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,370,450,430,340,280,310,430,270,250,220,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,140,130,090,080,080,090,10,080,090,080,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,450,961,021,371,911,941,553,063,546,227,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,410,920,991,331,871,911,533,033,516,27,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,4-4,4-5,795,1625,8——————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ51,245,158,34646,340,430,435,632,139,941,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền685438404570130711231.007974
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,5-1,97-2,320,913,460,280,810,260,95-3,891,34
EPS (đ)—-336-358472150-9251.0051.456-440297-488

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần154153154140131734566362628
Lợi nhuận gộp73737875653116321326
Lợi nhuận trước thuế6-5-5108-17-1928-76-8
Lợi nhuận sau thuế4-6-693-17-1928-86-9
Tổng tài sản253253240238231214205217204205191
Tài sản ngắn hạn575555616670739895138131
Tiền và tương đương181721201922137763
Phải thu ngắn hạn2823161516141613127376
Hàng tồn kho22111111111
Nợ phải trả6978726051516247413632
Nợ ngắn hạn3957544435364732272218
Vay ngắn hạn76200000000
Vay dài hạn1816141414141414141414
Vốn chủ sở hữu184175168177180163143171162168159
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh191113912-5-157-7-24-12
Dòng tiền đầu tư-15-9-2-8-1285-28229
Dòng tiền tài chính6-3-7-2-1-12-11-1-0-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Thành lập
5/1/2007
Mã số thuế
3502370391
Nhân sự
424 người
Website
http://www.vungtautourist.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/12/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000VTG7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
18.644.500 cổ phiếu
Free float
73%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VTG - Du lịch tỉnh Bà Rịa -… - taichinh.com