Cổ phiếu VinaCap Kim Long

UPCOMVN000000VTE2

Công ty Cổ phần VInaCap Kim Long

Cổ phiếu VinaCap Kim Long chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
131 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
40,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.126 đồng11.927 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.4587.30010.142201820202022202420268.400

Thấp 2.400 đCao 12.200 đ-22,94% trong kỳ

825 phiên - dữ liệu cuối ngày

VinaCap Kim Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của VinaCap Kim Long đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của VinaCap Kim Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVinaCap Kim LongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
40,6
P/E cao hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.644.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.644.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%7.644.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 923 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20152016: Doanh thu thuần 815 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 801 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20192020: Doanh thu thuần 668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20222023: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 536 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20259,5%4,9%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -0%2024-Q3: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%12,3%5,7%-1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -21,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,7% - ROA 2,8%20162017: ROE 2,9% - ROA 1,3%20172018: ROE 1,5% - ROA 0,7%20182019: ROE 3,4% - ROA 1,6%20192020: ROE 4,3% - ROA 2%20202021: ROE 1,7% - ROA 0,8%20212022: ROE 0,9% - ROA 0,5%20222023: ROE 0,7% - ROA 0,4%20232024: ROE 0,2% - ROA 0,1%20242025: ROE 1,4% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính VinaCap Kim Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)67,16,866,87,27,69,87,97,35,1
Biên lợi nhuận ròng (%)1,11,50,80,40,71,10,50,40,30,10,4
ROE (%)—7,72,91,53,44,31,70,90,70,21,4
ROA (%)—2,81,30,71,620,80,50,40,10,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-11,8-26,518,612,8-16,6-15,6-25,5-9,1-10,957,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—17,5-59,7-49,113427,6-60,5-50,2-18,5-66,5469,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,241,271,181,21,11,170,980,750,630,840,9
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,860,730,730,680,660,540,640,490,350,20,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,341,661,721,711,81,791,942,252,492,132,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,861,080,950,820,951,051,041,191,391,421,39
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,36,23,63,74,54,13,42,833,15,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền105899075678610010711916891
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,530,541,68-1,663,386,44-14,2524,7518,19119,4611,47
EPS (đ)—791287162380484191957826148

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc VinaCap Kim Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần923815599710801668564420382340536
Lợi nhuận gộp5558414354484341302527
Lợi nhuận trước thuế11126391043213
Lợi nhuận sau thuế1112536831102
Tổng tài sản503379375377368382340298278312326
Tài sản ngắn hạn465351349351348368327286268303316
Tiền và tương đương3130411934272128253872
Phải thu ngắn hạn267198147146148157155123124156133
Hàng tồn kho165122156181164152151134118101100
Nợ phải trả348212203206193206169127108142155
Nợ ngắn hạn348212203206193206169127108142155
Vay ngắn hạn1331221251171159511083593342
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu155167172171175176172171170169171
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-678-42049-4237224826
Dòng tiền đầu tư13-1-6-1-292800-9-1
Dòng tiền tài chính25-113-11-4-268-29-25-279

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần VInaCap Kim Long
Tên giao dịch
VinaCap Kim Long
Thành lập
28/6/2007
Mã số thuế
0102306413
Nhân sự
114 người
Website
https://vinacap.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
5/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000VTE2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.600.000 cổ phiếu
Free float
61%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VTE - VinaCap Kim Long - taichinh.com