Cổ phiếu Du lịch Vietourist

UPCOMVN000000VTD4

Công ty cổ phần Vietourist Holdings

Cổ phiếu Du lịch Vietourist đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
4.200 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
55.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
106 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
17,73 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,39 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.100 đồng7.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.58419.40028.216201920212023202520264.200

Thấp 4.200 đCao 34.600 đ-73,42% trong kỳ

752 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch Vietourist so với thị trường

Lợi suất của Du lịch Vietourist và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDu lịch VietouristVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,7%-3%-3,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,5%-4,2%-8,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-31,1%+6,3%-37,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-42,5%+6,7%-49,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-35,4%-0,4%-35 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Du lịch Vietourist trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch Vietourist đứng thứ 383 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Du lịch Vietourist và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDu lịch VietouristVị trí toàn thị trường
P/E
lần
17,7
P/E cao hơn 71% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ2017: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%20172018: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20182019: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20192020: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20202021: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20212022: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -3%20242025: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%202517,5%7,6%-2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q4: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2023-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2024-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,7% - Biên lợi nhuận ròng -16,6%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q4: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2026-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2026-Q247%16,2%-14,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -6,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 12,5% - ROA 5,9%20182019: ROE 11,5% - ROA 7,9%20192020: ROE 5,1% - ROA 3,9%20202021: ROE 15,3% - ROA 10,5%20212022: ROE 9,6% - ROA 6,2%20222023: ROE 0,5% - ROA 0,3%20232024: ROE -3,7% - ROA -2,4%20242025: ROE 1,2% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20257,3x3,8x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch Vietourist theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,14,16,98,12,718,213,710,212,6
Biên lợi nhuận ròng (%)-2,52,33,13,17,36,20,4-31,2
ROE (%)—12,511,55,115,39,60,5-3,71,2
ROA (%)—5,97,93,910,56,20,3-2,40,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—779,486,4-28,44415,7-3,3810,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——146,9-27,6233,4-1,5-93,7——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,831,390,240,340,550,530,490,590,45
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,070,140,320,310,310,420,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,070,92,782,322,481,921,972,152,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,070,92,462,212,21,821,822,072,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———6,57,65,11,2-0,11,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——27,941,317,625,520,325,931,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền79973904886201157260389
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,544,2-2,8615,43-1,57-3,8-37,155,51-19,29
EPS (đ)-1251.0131.5755441.8121.37856-452107

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch Vietourist theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần978145104150173168181201
Lợi nhuận gộp03108431231825
Lợi nhuận trước thuế-026413121-53
Lợi nhuận sau thuế-025311111-52
Tổng tài sản25377788119226220227383
Tài sản ngắn hạn241941527310697158235
Tiền và tương đương4413684151314
Phải thu ngắn hạn19163614369672129214
Hàng tồn kho005286766
Nợ phải trả1122152342787284119
Nợ ngắn hạn1122152329554974102
Vay ngắn hạn00491122234961
Vay dài hạn00001323231117
Vốn chủ sở hữu1416636677147148143265
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh18-1350-17-41-25-30-46
Dòng tiền đầu tư0-8-37-20-26-443314-92
Dòng tiền tài chính004741581314138

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Vietourist Holdings
Tên giao dịch
Du lịch Vietourist
Thành lập
26/10/2011
Mã số thuế
0311273634
Nhân sự
101 người
Website
https://www.vietourist.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/11/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000VTD4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.000.000 cổ phiếu
Free float
97,4%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu