Cổ phiếu Viettronics Tân Bình

HOSEVN000000VTB8

Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình

Cổ phiếu Viettronics Tân Bình đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.200 đồng/cổ phiếu, tăng 1,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.200 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,36%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
127 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,63 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.163 đồng24.338 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.85217.82522.7992015201720202023202611.200

Thấp 9.250 đCao 26.400 đ-12,5% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viettronics Tân Bình so với thị trường

Lợi suất của Viettronics Tân Bình và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViettronics Tân BìnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,8%-3%-12,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,2%-4,2%-11 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-20,6%+6,3%-26,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+10,3%+6,7%+3,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-46,7%-0,4%-46,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Viettronics Tân Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viettronics Tân Bình đứng thứ 631 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Viettronics Tân Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuViettronics Tân BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,6
P/E thấp hơn 72% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,2
Cổ tức suất cao hơn 89% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20152016: Doanh thu thuần 758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20162017: Doanh thu thuần 825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20172018: Doanh thu thuần 537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20182019: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20192020: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20202021: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20212022: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 9%20222023: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20232024: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20242025: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,6% - Biên lợi nhuận ròng 11%202561,3%31,6%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q3: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 10%2025-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%72,5%37,3%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -21,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -11,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -67 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,7% - ROA 2,9%20162017: ROE 9,5% - ROA 2,6%20172018: ROE 9% - ROA 3,2%20182019: ROE 7,7% - ROA 4%20192020: ROE 12,9% - ROA 8,4%20202021: ROE 3,7% - ROA 2,7%20212022: ROE 11,6% - ROA 8,9%20222023: ROE 5,7% - ROA 4,6%20232024: ROE 6% - ROA 4,8%20242025: ROE 7,9% - ROA 6,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 96,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 134,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 92,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 165,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 619,7x2025601,8x309,8x17,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viettronics Tân Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,88,710,320,434,729,624,629,963,15550,6
Biên lợi nhuận ròng (%)3,82,22,43,54,45,92,399,59,811
ROE (%)—7,79,597,712,93,711,65,767,9
ROA (%)—2,92,63,248,42,78,94,64,86,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—114,58,7-34,9-3327,6-28,6-24,2-54,51,418
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—23,219,8-5,9-13,967,8-71,6194,1-52,24,732
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,662,692,511,230,620,450,360,250,240,270,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,06000,250,0300,040,010,020
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,051,251,261,572,292,332,614,635,514,697,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,250,891,041,120,970,991,673,413,943,596,5
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———17,516,832,396,6134,592,2165,9619,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,63,46,83,81,734,65,11,31,73,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12521218916850452845654546
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,791,463,65-3,590,461,6410,26-0,092,441,541,19
EPS (đ)—1.3341.5851.5331.1581.8144331.7221.0009341.443

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viettronics Tân Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần353758825537360459327248113115135
Lợi nhuận gộp7066851091251368174716368
Lợi nhuận trước thuế162025242133927151419
Lợi nhuận sau thuế131620191627822111115
Tổng tài sản352791707467332306269234231237233
Tài sản ngắn hạn273713629394235190150131116128126
Tiền và tương đương612173181728144136
Phải thu ngắn hạn12144142824750572531201417
Hàng tồn kho1072051081121361095434333021
Nợ phải trả140576505258127957147445142
Nợ ngắn hạn133569499251103825828212716
Vay ngắn hạn20120034008230
Vay dài hạn000017600000
Vốn chủ sở hữu212215202209205211197187186186190
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh112472-6774478-2261718
Dòng tiền đầu tư42-2166-2711-43-1-24-6-8
Dòng tiền tài chính-15-20-47-1334-56-24-10-12-2-17

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình
Tên giao dịch
Viettronics Tân Bình
Thành lập
6/7/2004
Mã số thuế
0300391837
Nhân sự
105 người
Trụ sở
248A Nơ Trang Long, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.
Website
http://www.vtb.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
27/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000VTB8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.804.520 cổ phiếu
Free float
32,6%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu