Cổ phiếu Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam

UPCOMVN000000VST2

Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam

Cổ phiếu Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 2.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
193 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
0,73 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.700 đồng3.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.6863.6005.514201520172020202320262.800

Thấp 300 đCao 6.900 đ+3,7% trong kỳ

996 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải và Thuê tàu biển Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
0,7
P/E thấp hơn 99% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 873 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -13,6% - Biên lợi nhuận ròng -22,2%20152016: Doanh thu thuần 594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -26,9% - Biên lợi nhuận ròng -44,2%20162017: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,7% - Biên lợi nhuận ròng -39,3%20172018: Doanh thu thuần 532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,6% - Biên lợi nhuận ròng -48%20182019: Doanh thu thuần 471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,7% - Biên lợi nhuận ròng -57,8%20192020: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,5% - Biên lợi nhuận ròng -73,6%20202021: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20212022: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%20222023: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng 127,5%20232024: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 43,9%20242025: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 47,1%2025121,7%26,9%-67,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 143,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 423,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,6% - Biên lợi nhuận ròng -14,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,5% - Biên lợi nhuận ròng 51,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 80,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 75,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q3: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 186,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,1% - Biên lợi nhuận ròng -32,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%410,2%195,3%-19,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,9%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -263 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -233 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -255 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -272 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -306 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 215 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 315 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 558 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 218 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 247 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 147 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 78,2% - ROA -14,4%20162017: ROE 34,1% - ROA -15,2%20172018: ROE 24,8% - ROA -21,2%20182019: ROE 21,1% - ROA -27,9%20192020: ROE 19,5% - ROA -38,9%20202021: ROE 0,1% - ROA -0,3%20212022: ROE -13,3% - ROA 35,3%20222023: ROE -46,3% - ROA 108%20232024: ROE -27,7% - ROA 52,1%20242025: ROE -45,3% - ROA 55,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -9,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,9x202513,3x4,8x-3,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-13,6-26,9-20,7-8,6-7,7-27,57,830,1-1,9142,6
Biên lợi nhuận ròng (%)-22,2-44,2-39,3-48-57,8-73,6-0,427,6127,543,947,1
ROE (%)—78,234,124,821,119,50,1-13,3-46,3-27,7-45,3
ROA (%)—-14,4-15,2-21,2-27,9-38,9-0,335,310852,155,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-32-0,1-10,3-11,4-11,920,954,8-43,713,35,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————————160-60,913,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-10,31-4,72-2,47-1,94-1,6-1,41-1,37-1,38-1,51-1,56-2,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-9,24-4,21-1,49-1,19-0,91-0,74-0,64-0,48-0,55-0,5-0,84
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,640,50,090,070,060,040,070,140,190,220,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,480,390,060,050,040,030,060,120,160,190,13
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—-1,6-0,9-1,2-2,8-4,214,313,17,313,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,518,416,815,217,317,311,712,814,514,913,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền45534630221572691289937
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,03-0,23-0,1-0,11-0,34-0,09-20,151,470,030,560,59
EPS (đ)—-4.452-3.827-4.185-4.466-4.852-323.4058.3793.2393.585

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần873594593532471415502778438496525
Lợi nhuận gộp-119-160-123-46-36-11439234-86914
Lợi nhuận trước thuế-194-328-233-255-272-3030217560221256
Lợi nhuận sau thuế-194-263-233-255-272-306-2215558218247
Tổng tài sản1.9051.7401.3251.089862711642574459378517
Tài sản ngắn hạn23418116713811891171246226208140
Tiền và tương đương3522223652311934293331
Phải thu ngắn hạn10986744428179914615413553
Hàng tồn kho5741433829313942312939
Nợ phải trả2.1102.2082.2262.2452.2912.4252.3592.0761.3651.047941
Nợ ngắn hạn3673611.9352.0372.0112.2212.3081.7421.196943763
Vay ngắn hạn1571281.0611.1781.0341.0691.057399339241211
Vay dài hạn1.7341.8392821992701954232616096144
Vốn chủ sở hữu-205-468-901-1.156-1.429-1.714-1.716-1.502-906-669-423
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh660232791284131517121147
Dòng tiền đầu tư111-1134-530-31-15337825-268
Dòng tiền tài chính-134-59-56-8-106-18-39-332-100-143120

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam
Thành lập
31/12/2007
Mã số thuế
0300448709
Nhân sự
724 người
Website
http://www.vitranschart.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/6/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000VST2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
69.059.337 cổ phiếu
Free float
49,8%
Beta
0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu