Cổ phiếu Vissan

UPCOMVN000000VSN5

Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản

Cổ phiếu Vissan đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
14.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.208 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,06 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,98 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.107 đồng17.324 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.96247.90068.8382016201920212024202614.500

Thấp 11.800 đCao 84.000 đ-82,74% trong kỳ

910 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vissan so với thị trường

Lợi suất của Vissan và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVissanVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+16%-3%+19 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+11,5%-4,2%+15,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,7%+6,3%-21 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,8%+6,7%-15,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,8%-0,4%-5,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vissan trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vissan đứng thứ 582 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vissan và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVissanVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,1
P/E cao hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,3
Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 3.671 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 3.878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20172018: Doanh thu thuần 4.440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 4.973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20192020: Doanh thu thuần 5.144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20202021: Doanh thu thuần 4.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20212022: Doanh thu thuần 3.834 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20222023: Doanh thu thuần 3.334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20232024: Doanh thu thuần 3.137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20242025: Doanh thu thuần 2.922 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202524,3%12,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.034 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 895 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 809 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 823 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 760 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 748 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%24,2%12,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 116 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 135 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -75 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 130 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 357 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 138 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 100 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 165 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 148 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 382 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 148 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 201 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -168 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,5% - ROA 8%20162017: ROE 14,2% - ROA 7,9%20172018: ROE 14,2% - ROA 7,9%20182019: ROE 17,3% - ROA 9,7%20192020: ROE 15,1% - ROA 8,1%20202021: ROE 12,6% - ROA 6,7%20212022: ROE 11% - ROA 6,3%20222023: ROE 8,4% - ROA 5,1%20232024: ROE 8,6% - ROA 5,2%20242025: ROE 6,4% - ROA 4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vissan theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,52125,120,520,919,623,223,823,723,822,8
Biên lợi nhuận ròng (%)3,13,23,33,13,63,23,43,63,23,52,8
ROE (%)—13,514,214,217,315,112,6118,48,66,4
ROA (%)—87,97,99,78,16,76,35,15,24,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,45,614,5123,4-16,5-10,7-13-5,9-6,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,58,86,529-7,3-10,4-7,2-21,73,2-26,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,630,730,850,730,820,90,880,620,690,630,45
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,120,260,250,210,210,330,250,020,230,190,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,541,381,611,791,721,71,762,162,042,192,58
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,760,641,071,010,9211,151,441,461,681,77
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,36,47,36,866,25,35,45,15,94,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1817252325252125261719
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,16-0,632,75-0,430,560,622,581,08-0,481,81-2,04
EPS (đ)—01.0739811.3391.1181.006952615635359

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vissan theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.7213.6713.8784.4404.9735.1444.2933.8343.3343.1372.922
Lợi nhuận gộp8027739729081.0411.006996914789747665
Lợi nhuận trước thuế153149166175226205186174140142105
Lợi nhuận sau thuế11611913013817816514813710811182
Tổng tài sản1.4741.5001.7711.7221.9462.1432.2882.0822.1782.1061.848
Tài sản ngắn hạn7918461.1881.1901.4151.6321.8051.6371.7621.7211.463
Tiền và tương đương208214525379414607858521760869379
Phải thu ngắn hạn179173262283336349246265233142156
Hàng tồn kho399455395520655668625545499404458
Nợ phải trả5726368147288771.0171.073795889811572
Nợ ngắn hạn5146157396668249611.025759862785567
Vay ngắn hạn6620921319519734328312291245120
Vay dài hạn4218221224292211464
Vốn chủ sở hữu9028659579941.0691.1261.2151.2871.2891.2951.277
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh135-75357-60100103382148-52201-168
Dòng tiền đầu tư-43-38-5-2-39-20-65-203621-155
Dòng tiền tài chính-263119-41-86-26110-67-283228-93-167

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản
Tên giao dịch
VISSAN
Thành lập
4/12/2014
Mã số thuế
0300105356
Nhân sự
4.527 người
Website
https://www.vissan.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000VSN5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
80.913.700 cổ phiếu
Free float
32,2%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VSN - Vissan - taichinh.com