Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước

HOSEVN000000VSI5

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước

Cổ phiếu Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 17.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 28/09/2026 (38 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
17.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
235 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,33 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,06 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.750 đồng29.950 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.61018.97525.3412015201720202023202617.800

Thấp 8.000 đCao 29.950 đ+69,52% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,3
P/E thấp hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,7
Cổ tức suất cao hơn 75% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20152016: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20162017: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20172018: Doanh thu thuần 532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20192020: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20202021: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%20212022: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20222023: Doanh thu thuần 465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20232024: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20242025: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%202528,1%14,5%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%2023-Q1: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%35,9%18,5%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -100 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,3% - ROA 7,5%20162017: ROE 14,4% - ROA 6,4%20172018: ROE 10,3% - ROA 3,5%20182019: ROE 11% - ROA 3,3%20192020: ROE 9,2% - ROA 2,9%20202021: ROE 23,6% - ROA 8,4%20212022: ROE 11,6% - ROA 4,5%20222023: ROE 13,1% - ROA 4,9%20232024: ROE 13,7% - ROA 5,1%20242025: ROE 18,3% - ROA 6,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,220,112,910,714,523,722,420,815,428,914,5
Biên lợi nhuận ròng (%)4,812,18,94,25,26,619,57,25,510,66,4
ROE (%)—15,314,410,3119,223,611,613,113,718,3
ROA (%)—7,56,43,53,32,98,44,54,95,16,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-59,238,152,4-16,6-34,7-11,331,238,1-45,9127,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,91,7-28,53,8-16,9161,3-51,76,23,638
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,140,931,572,372,242,21,461,71,661,721,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,070,120,670,91,061,050,890,840,70,530,42
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,491,531,261,131,251,282,061,51,31,191,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,381,371,190,921,21,141,911,411,211,041,07
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ23,98,921,37,835,77,614,221,527,35,813,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền781661641371932311301278113966
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán6,3-0,84-3,210,240,012,850,352,552,412,541,9
EPS (đ)—2.3112.3491.7501.7961.4713.7971.8461.9901.7332.463

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần620253349532443289257337465252573
Lợi nhuận gộp13251455764695770727383
Lợi nhuận trước thuế5831333030265831343345
Lợi nhuận sau thuế3031312223195024262737
Tổng tài sản412401575702677657536535516529547
Tài sản ngắn hạn279228259327282270199216211243281
Tiền và tương đương556952583152856179103131
Phải thu ngắn hạn1331151572002341839111710496104
Hàng tồn kho2023146111291412143136
Nợ phải trả220194351494468452319337322335341
Nợ ngắn hạn18714920628822621296144163204228
Vay ngắn hạn141828101111611141111
Vay dài hạn071221762102041871561229376
Vốn chủ sở hữu192207224208209205218198194195206
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh188-26-10050551762626770
Dòng tiền đầu tư-8249-39-3-41-873-211411-3
Dòng tiền tài chính-70-8122314-25-57-65-57-55-39

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
Thành lập
9/4/2008
Mã số thuế
0300393538
Nhân sự
203 người
Trụ sở
10 Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa, TP.HCM
Website
http://waseco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/12/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000VSI5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
13.199.997 cổ phiếu
Free float
35,1%
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu