Cổ phiếu Container phía Nam

UPCOMVN000000VSG9

Công ty Cổ phần Container phía Nam

Cổ phiếu Container phía Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
12 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.100 đồng1.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.4662.8004.134201520172020202320261.100

Thấp 500 đCao 5.100 đ-21,43% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Container phía Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Container phía Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.411.560 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.411.560 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%5.411.560 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -33,4% - Biên lợi nhuận ròng -135,3%20152016: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -31,1% - Biên lợi nhuận ròng -60,5%20162017: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22% - Biên lợi nhuận ròng -72,5%20172018: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,9% - Biên lợi nhuận ròng -48,9%20182019: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -13,7%20192020: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,6% - Biên lợi nhuận ròng -14,8%20202021: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,6% - Biên lợi nhuận ròng -51,1%20212022: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,4% - Biên lợi nhuận ròng -122,8%20222023: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -69,1%20232024: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,7% - Biên lợi nhuận ròng -366,6%20242025: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng -222,6%202560%-146,9%-353,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -39,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -127 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,3% - ROA -13,4%20162017: ROE 18,2% - ROA -19,2%20172018: ROE 16,5% - ROA -21,5%20182019: ROE 9,2% - ROA -11,4%20192020: ROE 9,6% - ROA -12%20202021: ROE 21,5% - ROA -35,2%20212022: ROE 21,2% - ROA -50,6%20222023: ROE 5,5% - ROA -18,2%20232024: ROE 9,5% - ROA -45,1%20242025: ROE 6,3% - ROA -43,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần02015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x2025-0,3x-2,1x-4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Container phía Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-33,4-31,1-22-3,95,5-3,6-17,6-19,47,972,752,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-135,3-60,5-72,5-48,9-13,7-14,8-51,1-122,8-69,1-366,6-222,6
ROE (%)—17,318,216,59,29,621,521,25,59,56,3
ROA (%)—-13,4-19,2-21,5-11,4-12-35,2-50,6-18,2-45,1-43,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-24,659,8125,87,1-24,2-49,2-47,3-6517
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-2,51-2,11-1,81-1,73-1,87-1,74-1,51-1,35-1,26-1,16-1,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-2,08-1,63-1,3-1,05-0,93-0,81-0,59-0,48-0,43-0,37-0,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,040,030,040,110,180,220,260,210,170,110,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,030,030,040,110,170,220,250,210,170,110,08
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-2,8-0,2-0,6-0,7-0,2-0,4-3-4,1-0,5-2,2-1,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ29,955,361,2122313,3456,9118,4222,690,59,4—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4738181531641873246089031.5651.169
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,04-0,06-0,42-0,8-0,37-0,2-0,060,040,06-0,29-0,28
EPS (đ)—-3.635-4.557-4.909-3.116-3.585-9.405-11.481-3.402-6.320-4.488

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Container phía Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần686669111251268203103541922
Lợi nhuận gộp-23-21-15-414-10-36-2041412
Lợi nhuận trước thuế-92-40-50-54-34-40-104-127-38-70-50
Lợi nhuận sau thuế-92-40-50-54-34-40-104-127-38-70-50
Tổng tài sản319280244260342317273228184125103
Tài sản ngắn hạn201821681231541971871479575
Tiền và tương đương57121081461113
Phải thu ngắn hạn973471131381801721358271
Hàng tồn kho32111121110
Nợ phải trả531532546616733748808889882893920
Nợ ngắn hạn529530544596700709768874880892919
Vay ngắn hạn440410393376362348315320297284276
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu-212-252-302-357-391-431-534-660-698-768-817
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4221431386-4-22014
Dòng tiền đầu tư3-30-20-3121823366
Dòng tiền tài chính-714-16-25-13-14-32-4-31-26-17

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Container phía Nam
Tên giao dịch
Container phía Nam
Thành lập
9/11/1999
Mã số thuế
0301872364
Nhân sự
122 người
Website
http://www.viconshipsg.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/6/2013 - 13 năm
ISIN
VN000000VSG9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.044.000 cổ phiếu
Free float
75,1%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu