Cổ phiếu Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam

UPCOMVN000000VSE4

Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam

Cổ phiếu Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 6.900 đồng/cổ phiếu, giảm 5,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,48%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
4.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
64 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.600 đồng9.357 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.51813.10017.682201820202022202420266.900

Thấp 5.200 đCao 21.000 đ-36,11% trong kỳ

806 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Đường cao tốc Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-4,2%-3%-1,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,2%-4,2%-5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,9%+6,3%-22,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,9%+6,7%-24,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,6%-0,4%-26,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam đứng thứ 592 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.379.252 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.379.252 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 100%4.379.252 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2016: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20162017: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20172018: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20182019: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20192020: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20202021: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20212022: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20222023: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%20232024: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20242025: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%202518,1%7,3%-3,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -10,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%10%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 6,7% - ROA 5%20172018: ROE 5,2% - ROA 3,6%20182019: ROE 4,5% - ROA 3,2%20192020: ROE 5,1% - ROA 3,7%20202021: ROE 3,3% - ROA 2,5%20212022: ROE 1,9% - ROA 1,5%20222023: ROE -2,9% - ROA -2,2%20232024: ROE 2% - ROA 1,4%20242025: ROE 3,1% - ROA 2,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 160,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 125,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 435,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 71,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 80,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 171,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -146,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.211,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.074x20252.010x963,6x-82,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,311,111,714,51618,811,310,313,113
Biên lợi nhuận ròng (%)8,65,44,95,96,95,12,6-4,22,73,1
ROE (%)—6,75,24,55,13,31,9-2,923,1
ROA (%)—53,63,23,72,51,5-2,21,42,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—70,5-15,8-28-2,8-12,211,2-10,87,538
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6,8-23-1412,8-34,4-43,3——59,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,250,420,440,380,380,280,240,380,370,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,06000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,152,712,763,053,023,524,563,343,373,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,462,312,462,592,382,643,672,742,652,54
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay160,6125,3435,171,836,480,2171,2-146,71.211,62.074
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,66,57,13,82,52,23,12,82,43,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền248188234310275256264334317282
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,91,941,32-0,810,92-4,13-3,02-1,59-1,941,45
EPS (đ)650722556478539354201-288195312

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7011910072706269616691
Lợi nhuận gộp11131210111286912
Lợi nhuận trước thuế8865642-323
Lợi nhuận sau thuế6654532-323
Tổng tài sản120137137131132120115121123130
Tài sản ngắn hạn9911011410911092101110112119
Tiền và tương đương10414125211999
Phải thu ngắn hạn48626461534350565770
Hàng tồn kho16161316232320202424
Nợ phải trả24404136372622333337
Nợ ngắn hạn24404136372622333337
Vay ngắn hạn6000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu96979595959492889092
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-24137-34-13-54-34
Dòng tiền đầu tư16-8-4971324-4-7-3
Dòng tiền tài chính1-11-6-2-3-6-3-200

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dịch vụ Đường cao tốc Việt Nam
Thành lập
7/3/2008
Mã số thuế
0102680481
Nhân sự
141 người
Website
https://vecs.com.vn/vi

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/10/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000VSE4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.937.250 cổ phiếu
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VSE - Dịch vụ Đường cao tốc… - taichinh.com