Cổ phiếu Container Việt Nam

HOSEVN000000VSC8

Công ty Cổ phần Container Việt Nam

Cổ phiếu Container Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.550 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
13.550 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,37%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.696.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
105 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.960 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,45 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,89 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.700 đồng32.150 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.41345.35064.2872015201720202023202613.550

Thấp 12.700 đCao 78.000 đ-73,43% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Container Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Container Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungContainer Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,8%-3%-4,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-26,8%-4,2%-22,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-42,9%+6,3%-49,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-56,1%+6,7%-62,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-33,1%-0,4%-32,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Container Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Container Việt Nam đứng thứ 31 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Container Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuContainer Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,5
P/E cao hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3
Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.166.457 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
183.441.477 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
174.275.020 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
6,13 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
453.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 5%183.441.477 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-48 tỷ đồng-20 tỷ đồng8 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-29 tỷ đồng

Thấp -68 tỷ đồngCao 29 tỷ đồng-201,64% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,8%20152016: Doanh thu thuần 1.082 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%20162017: Doanh thu thuần 1.303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%20172018: Doanh thu thuần 1.694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%20182019: Doanh thu thuần 1.793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20192020: Doanh thu thuần 1.689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%20202021: Doanh thu thuần 1.892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%20212022: Doanh thu thuần 2.007 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%20222023: Doanh thu thuần 2.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20232024: Doanh thu thuần 2.788 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20242025: Doanh thu thuần 3.206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%202538,8%20%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 512 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,1% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 626 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 586 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 11%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 25,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 872 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 861 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%42,4%21,8%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 277 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 320 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 262 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 314 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 264 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 428 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 354 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 511 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 286 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 446 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 296 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 529 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 414 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 645 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 393 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 472 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 199 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 642 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 435 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 526 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 628 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,8% - ROA 11,3%20162017: ROE 16,4% - ROA 10,8%20172018: ROE 19,4% - ROA 14,3%20182019: ROE 14,2% - ROA 11,7%20192020: ROE 14% - ROA 12,2%20202021: ROE 16% - ROA 14,5%20212022: ROE 12,7% - ROA 10,3%20222023: ROE 6,1% - ROA 4,2%20232024: ROE 10,6% - ROA 6,7%20242025: ROE 9,3% - ROA 5,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 380,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 985,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 432,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x2025957,5x493x28,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Container Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)39,936,631,329,324,426,631,832,83030,335,6
Biên lợi nhuận ròng (%)29,824,220,220,915,917,621,919,69,115,616,4
ROE (%)—17,816,419,414,2141612,76,110,69,3
ROA (%)—11,310,814,311,712,214,510,34,26,75,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,620,430,15,8-5,8126,18,627,815
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5,30,734,3-19,33,739,6-5-49,4118,320,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,550,580,450,280,160,130,090,360,580,591,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,30,420,30,150,04000,280,480,40,84
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,562,041,332,222,453,125,363,013,342,531,33
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,542,011,32,152,353,035,282,953,272,471,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay380,18,2712,223,2985,9—432,62,64,13,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5674,16758,451,350,661,148,152,54141,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền374444434358451027846186
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,161,21,621,441,561,791,561,23,230,031,19
EPS (đ)—4.5314.2614.9053.8273.9135.3922.4518441.393918

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Container Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9281.0821.3031.6941.7931.6891.8922.0072.1812.7883.206
Lợi nhuận gộp3713964084964374496026596548431.141
Lợi nhuận trước thuế346311298388342336483477265525682
Lợi nhuận sau thuế277262264354286296414393199435526
Tổng tài sản2.2242.3972.4792.4892.3932.4583.2664.3675.1917.79512.963
Tài sản ngắn hạn5866054926036368961.4421.3061.3461.8124.002
Tiền và tương đương3323312122792974931.014360371547916
Phải thu ngắn hạn931301552012112682325604643551.633
Hàng tồn kho109132126242128294750
Nợ phải trả7938827695453232872701.1661.8972.8996.576
Nợ ngắn hạn3752973692712592872694344037153.016
Vay ngắn hạn7581201412002081193002.381
Vay dài hạn41858540027364007001.4501.6502.992
Vốn chủ sở hữu1.4311.5151.7101.9452.0702.1712.9963.2013.2944.8966.387
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh32031442851144652964547264214628
Dòng tiền đầu tư-580-444-381-116-85-86-562-1.875-1.067-1.293-3.847
Dòng tiền tài chính376129-167-327-344-2474377494341.4543.586

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Container Việt Nam
Tên giao dịch
Container Việt Nam
Thành lập
4/3/2002
Mã số thuế
0200453688
Nhân sự
1.263 người
Trụ sở
Số 11 Võ Thị Sáu, Phường Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
Website
https://viconship.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/1/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000VSC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
374.370.362 cổ phiếu
Free float
55,8%
Beta
1,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu