Cổ phiếu Đại lý Hàng hải Việt Nam

HNXVN000000VSA2

Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam

Cổ phiếu Đại lý Hàng hải Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 17.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
17.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
247 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
14,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.500 đồng20.736 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.75030.1012015201820212024202617.500

Thấp 12.800 đCao 34.700 đ-35,42% trong kỳ

951 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đại lý Hàng hải Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đại lý Hàng hải Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đại lý Hàng hải Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐại lý Hàng hải Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,6
P/E thấp hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
14,3
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20152016: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20162017: Doanh thu thuần 865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20172018: Doanh thu thuần 915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20182019: Doanh thu thuần 878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20192020: Doanh thu thuần 1.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20202021: Doanh thu thuần 1.606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20212022: Doanh thu thuần 1.641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20222023: Doanh thu thuần 1.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 1.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20242025: Doanh thu thuần 1.080 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%202510,3%5,3%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q3: Doanh thu thuần 459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q1: Doanh thu thuần 274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%9,9%5,1%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 117 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,9% - ROA 7,2%20162017: ROE 12,2% - ROA 7%20172018: ROE 14,3% - ROA 8,1%20182019: ROE 10,5% - ROA 6,2%20192020: ROE 10,2% - ROA 6,3%20202021: ROE 10,2% - ROA 5,4%20212022: ROE 11,5% - ROA 5,8%20222023: ROE 11,5% - ROA 6,5%20232024: ROE 6,1% - ROA 3,5%20242025: ROE 7% - ROA 3,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.911,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.096,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.104,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2.484,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 314,4x20252.828,1x1.456x83,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đại lý Hàng hải Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,310,610,610,110,27,56,16,47,87,89
Biên lợi nhuận ròng (%)5,75,15,15,64,13,62,42,63,922,2
ROE (%)—12,912,214,310,510,210,211,511,56,17
ROA (%)—7,278,16,26,35,45,86,53,53,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-00,15,8-415,358,52,2-33,91,6-2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-9,4-0,216,8-29,61,82,8120,4-48,78,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,820,760,730,810,60,641,120,850,70,80,89
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,02000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,441,31,351,51,731,811,481,611,891,771,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,441,31,351,51,731,811,481,561,891,771,72
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——2.911,91.096,31.104,32.484,8————314,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4.416.349,3—880.674,9————101,3———
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6169717063705545887269
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,550,250,590,03-1,220,893,07-0,4-1,083,52,64
EPS (đ)—3.4613.1303.2172.2412.6222.4073.0203.0331.5551.684

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đại lý Hàng hải Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8648648659158781.0131.6061.6411.0841.1011.080
Lợi nhuận gộp89919292897698106848697
Lợi nhuận trước thuế5953516142424953542830
Lợi nhuận sau thuế4944445236373843432224
Tổng tài sản614619646629551620784683633617640
Tài sản ngắn hạn376337366421354437614502490484515
Tiền và tương đương184134155172180210287244187220229
Phải thu ngắn hạn145163167176153193243202262218204
Hàng tồn kho000000015000
Nợ phải trả276268273282207243415314261275301
Nợ ngắn hạn261259270281205242413313259273299
Vay ngắn hạn00000000002
Vay dài hạn147000000000
Vốn chủ sở hữu338351373346345377370369372343339
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-2711262-4433117-17-467763
Dòng tiền đầu tư6-23124480-249241-35
Dòng tiền tài chính-12-38-17-25-28-1-42-35-35-45-19

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam
Thành lập
30/12/2005
Mã số thuế
0300437898
Nhân sự
518 người
Website
https://vosa.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
22/12/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000VSA2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.096.486 cổ phiếu
Free float
41,9%
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VSA - Đại lý Hàng hải Việt Nam - taichinh.com