Cổ phiếu Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam

UPCOMVN000000VRG1

Công ty Cổ phần Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam

Cổ phiếu Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
337 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,79 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,06 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
34,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.500 đồng18.578 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.37520.25031.1252015201720202023202613.000

Thấp 1.500 đCao 39.000 đ+30,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,6%-3%-8,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11%-4,2%-6,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,5%+6,3%-29,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-29,3%+6,7%-36 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,1%-0,4%-25,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam đứng thứ 788 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,8
P/E thấp hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
34,2
Cổ tức suất cao hơn 100% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -29,3% - Biên lợi nhuận ròng -17,5%20152016: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -59,1% - Biên lợi nhuận ròng -63,4%20162017: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20172018: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%20182019: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%20192020: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 50,8%20202021: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%20212022: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 40,6%20222023: Doanh thu thuần 549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng 34%20232024: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 92,5% - Biên lợi nhuận ròng 51,7%20242025: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,9%202588,1%14,6%-58,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng -45,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 42%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 50,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng -46,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng -86,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng -48,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 203% - Biên lợi nhuận ròng 135,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng -49,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,5% - Biên lợi nhuận ròng -13%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng -58,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70% - Biên lợi nhuận ròng 43,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng -89,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%194,5%56,7%-81,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 43,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 218 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 187 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 496 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -1,6% - ROA -1,1%20162017: ROE 1,3% - ROA 0,8%20172018: ROE 0,8% - ROA 0,5%20182019: ROE 10,1% - ROA 4,9%20192020: ROE 3,9% - ROA 1,7%20202021: ROE 1,6% - ROA 0,7%20212022: ROE 16,9% - ROA 7,6%20222023: ROE 48% - ROA 20%20232024: ROE 13,6% - ROA 5,3%20242025: ROE 9,5% - ROA 3,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)-29,3-59,112,531,253,349,246,465,958,592,561,8
Biên lợi nhuận ròng (%)-17,5-63,410,427,750,750,824,440,63451,726,9
ROE (%)—-1,61,30,810,13,91,616,94813,69,5
ROA (%)—-1,10,80,54,91,70,77,6205,33,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-22,3374,4-77,5674,2-60-18,1589346,8-79,317,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-40,11.316,9-59,9-60,71.048,5273,7-68,5-38,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,480,550,550,721,341,361,291,191,551,531,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,893,336,152,511,927,2510,257,753,614,595,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn6,893,336,152,511,927,2510,257,753,614,595,38
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ———56,7—————53363
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3196602211.724197400952496111333398
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-5,82-0,212,1518,697,91-0,72-14,41-0,572,660,11-0,1
EPS (đ)—-161126751.0664061221.8967.2062.1681.390

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần87317542218123549114134
Lợi nhuận gộp-2-442291188132110583
Lợi nhuận trước thuế-1-43235135632398246
Lợi nhuận sau thuế-1-43228114501875936
Tổng tài sản3843944004466726546207001.1701.029940
Tài sản ngắn hạn121747893319267223259584405333
Tiền và tương đương501716225851536196127159
Phải thu ngắn hạn7121933292446167167104146
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả125140142186385377350380712621590
Nợ ngắn hạn18221337273722331628862
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu259255258260288277270319458407350
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh91736218-8-63-294967-4
Dòng tiền đầu tư-55-34-8-29-183-258350-29020127
Dòng tiền tài chính00000-20-10-1-46-96-91

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam
Thành lập
4/10/2005
Mã số thuế
0800300443
Nhân sự
76 người
Website
https://vrg-vn.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/11/2014 - 11 năm
ISIN
VN000000VRG1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.894.868 cổ phiếu
Free float
31,8%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu