Cổ phiếu Bất động sản và Đầu tư VRC

HOSEVN000000VRC0

Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC

Cổ phiếu Bất động sản và Đầu tư VRC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.800 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
11.800 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
15.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
558 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.800 đồng15.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.34530.9762015201720202023202611.800

Thấp 4.740 đCao 37.950 đ+81,54% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bất động sản và Đầu tư VRC so với thị trường

Lợi suất của Bất động sản và Đầu tư VRC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBất động sản và Đầu tư VRCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,4%-3%+7,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-0,4%-4,4%+4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,4%+6,9%-22,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,9%+7%-23,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,3%-0,4%-21 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bất động sản và Đầu tư VRC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bất động sản và Đầu tư VRC đứng thứ 307 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bất động sản và Đầu tư VRC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBất động sản và Đầu tư VRCVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
49.144 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
24.450.856 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%24.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%20152016: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20162017: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,5% - Biên lợi nhuận ròng 95,2%20172018: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 758,7%20182019: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,8% - Biên lợi nhuận ròng 234,8%20192020: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20202021: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 96,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%20212022: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95,2% - Biên lợi nhuận ròng 458,1%20222023: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20232024: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20242025: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,1% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2025736,7%377%17,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ10 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 94,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 98% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 96,5% - Biên lợi nhuận ròng 69,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 93% - Biên lợi nhuận ròng 1.310%2023-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 96,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 91% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 94,2% - Biên lợi nhuận ròng 60,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 95,2% - Biên lợi nhuận ròng 1.975,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 89,3% - Biên lợi nhuận ròng -279,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 93,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 93,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 94,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,6%1.910,2%847,9%-214,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 87 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -81 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 280 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -322 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -355 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -293 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -173 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 271 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -120 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,3% - ROA 0,9%20162017: ROE 16,9% - ROA 12,1%20172018: ROE 32% - ROA 23%20182019: ROE 2,2% - ROA 1,6%20192020: ROE 0% - ROA 0%20202021: ROE 0% - ROA 0%20212022: ROE 1,3% - ROA 1%20222023: ROE 0% - ROA 0%20232024: ROE 0,1% - ROA 0,1%20242025: ROE 0,1% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 57x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x202561,2x31,4x1,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bất động sản và Đầu tư VRC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,67,273,547,962,853,496,395,295,478,583,1
Biên lợi nhuận ròng (%)-4,64,795,2758,7234,84,614,1458,110,311,716,6
ROE (%)—1,316,9322,2001,300,10,1
ROA (%)—0,912,1231,600100,10,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-64,370,1-54,4-71,2-11,1-63,257,2286,2-53,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——3.313,9263,6-91,1-98,211,93.302-97,6339-33,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,330,440,380,40,330,340,470,270,360,380,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,03000,010,240,370,160,250,260,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,61,425,753,023,843,7620,554,593,433,312,66
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,861,342,260,530,230,172,460,220,150,170,12
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-0,110,163—574,1——15,31,42,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,47,2000000000
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1142821.4541.1011.0401.04414.6072.5702.7479091.681
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-14,1724,87-1,05-1,15-14,23-667,39-352,8316,24-298,48-4,81-4,57
EPS (đ)-4111643.6115.2494807633842012

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bất động sản và Đầu tư VRC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần133488137119344157
Lợi nhuận gộp53601875334126
Lợi nhuận trước thuế-5299360321119122
Lợi nhuận sau thuế-6277280250017021
Tổng tài sản2302561.0171.4191.6751.6851.8581.6021.7191.7401.746
Tài sản ngắn hạn821021.0089201.2061.2161.3891.1151.2311.2511.257
Tiền và tương đương255723114121012101210
Phải thu ngắn hạn4137323112302713926293833
Hàng tồn kho3866137591.1321.1591.2231.0601.1761.1861.199
Nợ phải trả5878282405414423596343459478472
Nợ ngắn hạn517117530531432368243359378472
Vay ngắn hạn8500830044198316328333
Vay dài hạn0000004280000
Vốn chủ sở hữu1721777361.0141.2611.2621.2621.2591.2601.2621.274
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8756-81-322-355-293-173271-120-9-5
Dòng tiền đầu tư-0-4-288282621060-1-1
Dòng tiền tài chính-862386-1277290171-275118115

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC
Thành lập
13/6/2005
Mã số thuế
3500101523
Nhân sự
18 người
Trụ sở
Tầng 6 - Tòa nhà Smart View. 161A (1 phần) - 163 - 165 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Ông Lãnh, TP.HCM
Website
https://vrc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000VRC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
50.000.000 cổ phiếu
Free float
75,6%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu