Cổ phiếu Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc

UPCOMVN000000VPW2

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc

Cổ phiếu Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 26/12/2023.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
104 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.3878.75010.113201720202022202420269.300

Thấp 6.400 đCao 11.100 đ-16,22% trong kỳ

854 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
362.981 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
362.981 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%362.981 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20162017: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20172018: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20182019: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20202021: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20222023: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 5%20232024: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 3%20242025: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%202525%12,8%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,2% - ROA 0,7%20162017: ROE 4,2% - ROA 2,4%20172018: ROE 4,4% - ROA 2,4%20182019: ROE 4,5% - ROA 1,7%20192020: ROE 4,3% - ROA 0,8%20202021: ROE 4,8% - ROA 0,6%20212022: ROE 7,6% - ROA 1%20222023: ROE 8,2% - ROA 1,6%20232024: ROE 4,8% - ROA 2,1%20242025: ROE 5% - ROA 2,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20258,9x4,6x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)23,122,816,920,823,820,621,325,7252219,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,51,44,13,83,83,13,14,5532,9
ROE (%)—1,24,24,44,54,34,87,68,24,85
ROA (%)—0,72,42,41,70,80,611,62,12,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,22012,91,616,112,711,4-0,36,419,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,8267,92,61,3-4,112,360,810,9-35,514,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,680,680,820,932,236,776,787,141,291,231,03
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,580,530,510,450,440,470,410,420,310,230,25
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,271,861,271,321,51,662,81,571,591,31,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,481,530,881,121,331,342,411,41,241,011,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——6,47,89,27,24,24,84,73,73,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,310,88,216,319,79,810,610,89,18,49,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5752496444413838423734
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán11,1216,844,467,95,085,666,915,653,9210,459,15
EPS (đ)6466245256228206272821910276674

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần91103123139141164185206205218260
Lợi nhuận gộp2123212934343953514852
Lợi nhuận trước thuế2266667111289
Lợi nhuận sau thuế115555691078
Tổng tài sản1632132142283839209291.000288330307
Tài sản ngắn hạn314141444970100128768976
Tiền và tương đương81491125242424162617
Phải thu ngắn hạn1415162417181921232224
Hàng tồn kho871375131414172022
Nợ phải trả668696110265802809877162182156
Nợ ngắn hạn1022333333423682486840
Vay ngắn hạn038810139141689
Vay dài hạn5664524442433937242629
Vốn chủ sở hữu97127118118118119119123126148151
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1523234127293952406969
Dòng tiền đầu tư-7-25-19-29-11-31-29-51-32-49-80
Dòng tiền tài chính-68-8-10-31-10-1-16-92

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc
Thành lập
3/8/2009
Mã số thuế
2500155742
Nhân sự
247 người
Website
https://vinhphucwater.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
13/11/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000VPW2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.168.676 cổ phiếu
Free float
99%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu