Cổ phiếu Thuốc sát trùng Việt Nam

HOSEVN000000VPS0

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam

Cổ phiếu Thuốc sát trùng Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.490 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
8.490 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
208 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
1,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.699 đồng12.393 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.84619.51026.174201520182021202320268.490

Thấp 8.020 đCao 31.000 đ-58,59% trong kỳ

970 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thuốc sát trùng Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Thuốc sát trùng Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThuốc sát trùng Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,4%-3%-0,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,3%-4,2%+2,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-0,5%+6,3%-6,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-29,3%+6,7%-35,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,6%-0,4%-10,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thuốc sát trùng Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thuốc sát trùng Việt Nam đứng thứ 853 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thuốc sát trùng Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThuốc sát trùng Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,6
P/E thấp hơn 98% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,5
Cổ tức suất cao hơn 80% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 803 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20152016: Doanh thu thuần 750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20162017: Doanh thu thuần 757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20172018: Doanh thu thuần 697 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20182019: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20192020: Doanh thu thuần 508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20212022: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20222023: Doanh thu thuần 530 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20242025: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%202531,9%16,4%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng -14%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 69,5%67,1%27,7%-11,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,9% - ROA 13,9%20162017: ROE 11,8% - ROA 6,9%20172018: ROE 8,4% - ROA 4,9%20182019: ROE 4,2% - ROA 2,6%20192020: ROE 4,1% - ROA 2,6%20202021: ROE 4,4% - ROA 3%20212022: ROE 5,6% - ROA 3,8%20222023: ROE 4,3% - ROA 2,7%20232024: ROE 7,3% - ROA 4,6%20242025: ROE 7% - ROA 4,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,1x202537,3x19,2x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thuốc sát trùng Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)29,631,928,926,426,929,629,228,331,132,826,9
Biên lợi nhuận ròng (%)5,810,45,44,12,42,72,73,32,74,43,8
ROE (%)—22,911,88,44,24,14,45,64,37,37
ROA (%)—13,96,94,92,62,633,82,74,64,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,61-7,9-12,7-16,68,52,2-5,9810,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—69,1-47,9-29,4-49,9-4,66,726,7-2374,5-2,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,670,620,780,660,610,50,420,530,590,610,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,130,150,170,210,170,110,080,110,120,120,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,092,111,791,8622,262,642,342,222,232,43
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,291,431,131,221,351,491,731,711,681,721,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay27,838,421,912,77,46,513,817,710,42219,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,23,53,13,63,32,83,13,73,43,64,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10410072881059260141169169148
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,320,842,54-0,512,093,033,83-3,421,110,970,63
EPS (đ)—3.1721.6461.117550533550728555979957

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thuốc sát trùng Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần803750757697609508551563530573634
Lợi nhuận gộp238239219184164151161159165188170
Lợi nhuận trước thuế5795513720182024183331
Lợi nhuận sau thuế4678412914141519142524
Tổng tài sản557562611565544506473513532556543
Tài sản ngắn hạn467452477418411377361409434462453
Tiền và tương đương498790535710611068667376
Phải thu ngắn hạn22820514916917612891217246265257
Hàng tồn kho179145176143134128125110107106103
Nợ phải trả224214267225207169140178198211191
Nợ ngắn hạn223214267224205167137175195207187
Vay ngắn hạn4353597357382738404040
Vay dài hạn10000000000
Vốn chủ sở hữu334348344340337338333335334344352
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1566103-15304256-63162415
Dòng tiền đầu tư214-66-12927-2122-4-5-2
Dòng tiền tài chính-20-43-34-10-36-20-30-1-14-12-11

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam
Thành lập
11/5/2006
Mã số thuế
0300408946
Nhân sự
359 người
Trụ sở
102 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP.HCM
Website
www.vipesco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/8/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000VPS0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.460.792 cổ phiếu
Free float
70,2%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu