Cổ phiếu Vinaprint

UPCOMVN000000VPR2

CÔNG TY CỔ PHẦN VINAPRINT

Cổ phiếu Vinaprint đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 6.500 đồng/cổ phiếu, giảm 7,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-7,14%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
70 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.300 đồng9.013 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.68921.65030.611201620192021202420266.500

Thấp 6.200 đCao 37.100 đ-56,08% trong kỳ

900 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinaprint so với thị trường

Lợi suất của Vinaprint và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVinaprintVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-4,4%-3%-1,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-22,6%-4,2%-18,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,5%+6,3%-29,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-59,4%+6,7%-66,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-66,3%-0,4%-65,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vinaprint trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinaprint đứng thứ 835 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
14,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
699.372 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.932.868 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.233.496 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 14,2%4.932.868 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20152016: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%20162017: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20172018: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20182019: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20192020: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20202021: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng 40,6%20212022: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%20222023: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%20232024: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%20242025: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%202550,6%26%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -206 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 52,5% - ROA 37,5%20162017: ROE 4,6% - ROA 3,4%20172018: ROE 4% - ROA 2,6%20182019: ROE 5,3% - ROA 2,5%20192020: ROE 9,3% - ROA 4,4%20202021: ROE 21% - ROA 6,8%20212022: ROE 7,5% - ROA 2,7%20222023: ROE 28,7% - ROA 22,3%20232024: ROE 8,8% - ROA 7,8%20242025: ROE 7,7% - ROA 7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 158x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025153,4x79x4,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinaprint theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,438,916,714,118,621,1384052,145,541,8
Biên lợi nhuận ròng (%)9,926,55,54,15,38,840,616,137,925,621,6
ROE (%)—52,54,645,39,3217,528,78,87,7
ROA (%)—37,53,42,62,54,46,82,722,37,87
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—169,9-45,918,67,814,7-43,13,492-48,39,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—621,1-88,8-10,938,390163,8-59352-65-7,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,240,490,220,821,440,863,110,470,140,090,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,030,040,540,90,62,920,29000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,012,163,331,950,961,212,061,74,151,221,7
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,461,772,91,540,751,1312,051,74,151,211,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—15818,68,33,42,66,51,421,8——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,15,47,53,95,337,873,72.547,44.373,26702.301,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền573371141106582.227121982330
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,3-0,01-3,08-1,046,624-12,7631,910,042,71,46
EPS (đ)9577.2646275597731.3363.5241.4435.9292.075955

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinaprint theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3388485661704041794145
Lợi nhuận gộp8348811151516411919
Lợi nhuận trước thuế4293347198371313
Lợi nhuận sau thuế3233236167301010
Tổng tài sản418369108153128349134133133143
Tài sản ngắn hạn19554058422624734531016
Tiền và tương đương1116174631216712
Phải thu ngắn hạn589221811242142134
Hàng tồn kho3105129100000
Nợ phải trả8271249905926443171114
Nợ ngắn hạn6251230432120201389
Vay ngắn hạn0221416978000
Vay dài hạn00019413324118000
Vốn chủ sở hữu3355575963698591116122129
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4-0-8-22124-20621112814
Dòng tiền đầu tư-5-123-27-58-7-42133-33-7
Dòng tiền tài chính-0113024-15207-223-31-5-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN VINAPRINT
Tên giao dịch
CTCP VINAPRINT
Thành lập
30/12/2005
Mã số thuế
0301306457
Nhân sự
12 người
Website
https://vinaprintcorp.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000VPR2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.067.078 cổ phiếu
Free float
52,7%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VPR - Vinaprint - taichinh.com