Cổ phiếu Vạn Phát Hưng

HOSEVN000000VPH3

Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng

Cổ phiếu Vạn Phát Hưng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.740 đồng/cổ phiếu, giảm 1,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.740 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,44%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
47.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
267 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,27 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.790 đồng4.841 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.88210.22014.558201520172020202320262.740

Thấp 2.740 đCao 17.700 đ-74,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vạn Phát Hưng so với thị trường

Lợi suất của Vạn Phát Hưng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVạn Phát HưngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,3%-3%-8,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23,2%-4,2%-19,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-27,7%+6,3%-34 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-50,2%+6,7%-56,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-39,2%-0,4%-38,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vạn Phát Hưng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vạn Phát Hưng đứng thứ 449 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vạn Phát Hưng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVạn Phát HưngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-249,77% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 41,9%20152016: Doanh thu thuần 429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20162017: Doanh thu thuần 1.382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%20172018: Doanh thu thuần 706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%20182019: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20192020: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20202021: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%20212022: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20222023: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%20232024: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 273,2%20242025: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng -15,3%2025264,9%128,9%-7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,2% - Biên lợi nhuận ròng 13%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 39%2022-Q3: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,6% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng -59,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,7% - Biên lợi nhuận ròng -703,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 83,3% - Biên lợi nhuận ròng 85,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng -219,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -265,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 998%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -29,1% - Biên lợi nhuận ròng -116%2025-Q1: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng -100,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -26,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -26,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,7% - Biên lợi nhuận ròng -77,2%949%147,3%-654,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -12,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 34,1%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 378 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -248 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 191 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 288 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 147 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -161 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -83 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -658 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -684 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -431 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13% - ROA 4,7%20162017: ROE 23,7% - ROA 10,4%20172018: ROE 14,6% - ROA 7,3%20182019: ROE 2,9% - ROA 1,6%20192020: ROE 1,3% - ROA 0,7%20202021: ROE 7,9% - ROA 4%20212022: ROE 1,9% - ROA 0,9%20222023: ROE -0,1% - ROA -0%20232024: ROE 12,3% - ROA 6%20242025: ROE -1,9% - ROA -1,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x202513,3x6,8x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vạn Phát Hưng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,91919,846,252,740,352,261,559,67,514,3
Biên lợi nhuận ròng (%)41,918,813,820,718,45,128,712,2-1,1273,2-15,3
ROE (%)—1323,714,62,91,37,91,9-0,112,3-1,9
ROA (%)—4,710,47,31,60,740,9-06-1,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—65,6222-48,9-7765,38,2-44,4-54,7-35,2184
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-25,6135,9-23,2-79,6-54,4510,9-76,3———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,811,681,010,970,761,010,921,191,320,770,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,80,930,490,390,280,420,40,520,780,40,52
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,891,861,981,691,951,71,671,51,421,571,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,580,720,971,141,260,981,250,670,621,321,21
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,211,413,7115,824,11,91,13,70,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,20,41,40,70,10,20,30,100,20,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3724601805772.0451.3861.4041.6384.0566.9852.944
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,48-3,061,510,635,45-11,82-11,08800,79-5,2820,89
EPS (đ)—1.7253.4941.981321136867206-91.358-216

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vạn Phát Hưng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2594291.3827061632692911627347135
Lợi nhuận gộp5981274327861081529944419
Lợi nhuận trước thuế1501092421914525109335160-20
Lợi nhuận sau thuế1098119114730148320-1129-21
Tổng tài sản1.6731.7481.9292.0741.7822.0902.0512.2432.3661.9321.957
Tài sản ngắn hạn1.5371.5651.5641.7241.4791.7881.6431.8361.9081.3061.319
Tiền và tương đương209617547376106872118334
Phải thu ngắn hạn2645416801.1169111.0201.1177258139071.086
Hàng tồn kho1.0619607995585237604191.0211.072204193
Nợ phải trả1.0771.0969711.0237671.0519831.2211.346839929
Nợ ngắn hạn8128417881.0227571.0519821.2201.345834928
Vay ngắn hạn216353291410274435424528793434537
Vay dài hạn26325418209000100
Vốn chủ sở hữu5966529571.0511.0151.0391.0681.0221.0201.0931.027
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh378-24828893163-161-8321-658-684-431
Dòng tiền đầu tư-2-4-254-7-7-26156-782611.254189
Dòng tiền tài chính-173104-21-114-1661552837330-40792

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng
Tên giao dịch
CTCP Vạn Phát Hưng
Thành lập
4/10/2006
Mã số thuế
0301822194
Nhân sự
61 người
Trụ sở
Tầng 2 - Tòa nhà Tulip - Số 15 Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Thuận, TP.HCM
Website
http://www.vanphathung.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
9/9/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000VPH3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
95.357.800 cổ phiếu
Free float
63,4%
Beta
0,47

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu