Cổ phiếu Điện Lực Việt Nam

HOSEVN000000VPD2

Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam

Cổ phiếu Điện Lực Việt Nam lúc 10:51 ngày 29/09/2026 ở mức 20.850 đồng/cổ phiếu, tăng 1,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:51 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
20.850 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,71%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
16.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.190 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,31 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,52 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.400 đồng23.951 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.82219.10024.3782016201820212024202620.850

Thấp 10.000 đCao 28.200 đ+82,89% trong kỳ

936 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện Lực Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Điện Lực Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐiện Lực Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,7%-3%+2,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,2%-4,2%-1,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,4%+6,3%-18,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19%+6,7%-25,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19,2%-0,4%-18,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Điện Lực Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện Lực Việt Nam đứng thứ 349 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Điện Lực Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐiện Lực Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,3
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất thấp hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
62,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
33.199.695 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
31,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
53.294.814 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
20.095.119 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 62,3%53.294.814 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%20152016: Doanh thu thuần 449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%20162017: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%20172018: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%20182019: Doanh thu thuần 484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 20%20192020: Doanh thu thuần 455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%20202021: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%20212022: Doanh thu thuần 681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 41,7%20222023: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,5% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%20232024: Doanh thu thuần 586 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%20242025: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%202557,4%29,5%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,4% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,3% - Biên lợi nhuận ròng 52,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 41,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 43,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 50,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 40,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,5% - Biên lợi nhuận ròng 52,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,4%67,5%34,8%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 26,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 202 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 228 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 350 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 306 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 315 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 164 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 350 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 284 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 329 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 190 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 300 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 212 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 471 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 262 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 299 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,1% - ROA 2%20162017: ROE 14% - ROA 6,1%20172018: ROE 14,1% - ROA 6,8%20182019: ROE 7,7% - ROA 4,1%20192020: ROE 6,4% - ROA 3,6%20202021: ROE 12,5% - ROA 7,8%20212022: ROE 19,6% - ROA 13,9%20222023: ROE 12,3% - ROA 10%20232024: ROE 14,3% - ROA 11,9%20242025: ROE 17,3% - ROA 14,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện Lực Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)47,145,655,752,947,64552,559,151,553,155,6
Biên lợi nhuận ròng (%)9,812,527,328,42017,728,941,735,236,237,7
ROE (%)—5,11414,17,76,412,519,612,314,317,3
ROA (%)—26,16,84,13,67,813,91011,914,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,832,23,4-21,1-5,924,919,8-20,58,218,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—29,1189,77,5-44,5-16,910473,1-32,911,423,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,611,441,190,960,830,70,520,310,160,240,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,391,251,110,830,710,630,450,250,110,060,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,370,40,560,330,210,690,630,931,491,033,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,360,40,560,320,210,680,620,921,4813,19
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ103105,2140,5165,1213,1248225,8216,219540,654,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền797250824793579913659113
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,674,072,161,753,252,342,131,161,582,221,14
EPS (đ)—5461.5821.5929087551.5392.6651.7871.9912.462

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện Lực Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần441449593613484455569681542586696
Lợi nhuận gộp208205330324230205298403279311387
Lợi nhuận trước thuế455718819811294192330220266330
Lợi nhuận sau thuế43561621749780164284190212262
Tổng tài sản2.8772.7042.6412.4772.2772.1612.0692.0061.8171.7381.781
Tài sản ngắn hạn150150229177118157204290253323502
Tiền và tương đương525814537534011310350221281
Phải thu ngắn hạn968982137621168918620294215
Hàng tồn kho22221111176
Nợ phải trả1.7741.5961.4361.2121.033893705473249335156
Nợ ngắn hạn410371409538558228326313170315156
Vay ngắn hạn262196311384414136231220895920
Vay dài hạn1.2651.1901.02267247466537916079200
Vốn chủ sở hữu1.1031.1081.2051.2651.2451.2681.3641.5331.5681.4031.624
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh202228350306315188350329300471299
Dòng tiền đầu tư-79-32-154-38-73-6-21-4-4-1-13
Dòng tiền tài chính-153-190-113-375-227-195-255-335-350-298-227

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam
Tên giao dịch
Điện Lực Việt Nam
Thành lập
3/6/2012
Mã số thuế
0101264520
Nhân sự
128 người
Trụ sở
Tầng 2 - CT2 - 286 Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Website
http://vnpd.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000VPD2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
106.589.629 cổ phiếu
Free float
59%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu