Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam

UPCOMVN000000VPC4

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam

Cổ phiếu Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
14 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.600 đồng3.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.6007.094201520172020202320262.500

Thấp 300 đCao 8.900 đ+0,0% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
20.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.756.250 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.736.250 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%2.756.250 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2024

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng -91,2%20152016: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng -41,9%20162017: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,4% - Biên lợi nhuận ròng -69,6%20172018: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -21,8%20182019: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng -15,6%20192020: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng -19,2%20202021: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,3%20212022: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%20222023: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -31,4%20232024: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%202421,7%-33,1%-87,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 20,6%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng2024

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%05.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -29,2% - ROA -9,5%20162017: ROE -99,1% - ROA -20,5%20172018: ROE -116,9% - ROA -8,6%20182019: ROE 2.442,7% - ROA -6,7%20192020: ROE 107,9% - ROA -8,7%20202021: ROE 30,5% - ROA -4,5%20212022: ROE 5,3% - ROA -1%20222023: ROE 57,1% - ROA -17,4%20232024: ROE -33,7% - ROA 12,1%2024

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-20 lần-10 lần010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 14,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -11,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -3,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20243,3x-0,2x-3,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620172018201920202021202220232024
Biên lợi nhuận gộp (%)10,318,7-4,44,723,12520,224,85,69,2
Biên lợi nhuận ròng (%)-91,2-41,9-69,6-21,8-15,6-19,2-7,3-0,9-31,48,2
ROE (%)—-29,2-99,1-116,92.442,7107,930,55,357,1-33,7
ROA (%)—-9,5-20,5-8,6-6,7-8,7-4,5-1-17,412,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—42,516,819,46,23,134,573,8-57,1147,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,72,557,6531,77-28,16-9,04-6,77-6,06-3,31-4,47
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,051,253,9714,55-11,67-3,1-2,05-1,72-0,93-0,9
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,390,520,240,210,210,280,260,220,210,26
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,390,470,210,170,150,240,250,210,20,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-3-1,7-3,9-0,7-0,2-0,40,30,9-0,93,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ197,19,717,715,26,29,952,220376,969,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6952239370671001244712938
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,35-2,56-0,33-0,76-0,83-1,3-0,44-9,131,012,3
EPS (đ)—-1.390-2.697-1.008-768-973-499-103-1.5931.033

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620172018201920202021202220232024
Doanh thu thuần13192226282838672971
Lợi nhuận gộp13-116781726
Lợi nhuận trước thuế-12-8-15-6-4-5-3-1-96
Lợi nhuận sau thuế-12-8-15-6-4-5-3-1-96
Tổng tài sản83816765636361574750
Tài sản ngắn hạn2916910111516141417
Tiền và tương đương0001131427
Phải thu ngắn hạn25116558139107
Hàng tồn kho0212321001
Nợ phải trả52585963667172686764
Nợ ngắn hạn21323847555463656764
Vay ngắn hạn12101316715171913
Vay dài hạn3127211611177200
Vốn chủ sở hữu312382-2-8-11-11-20-14
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1620544715-913
Dòng tiền đầu tư20-16-1-2-2-2-007-2
Dòng tiền tài chính-3-4-4-2-2-3-2-3-0-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam
Thành lập
28/12/2004
Mã số thuế
0101601945
Nhân sự
145 người
Website
https://www.v-power.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/5/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000VPC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.625.000 cổ phiếu
Free float
91,9%
Beta
-0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu