Trang chủ / Chứng khoán / Vận tải Hóa dầu VP Cổ phiếu Vận tải Hóa dầu VP UPCOM VN000000VPA8
Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP
Cổ phiếu Vận tải Hóa dầu VP chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
1.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
26 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.500 đồng2.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
4.125 7.750 11.375 2016 2018 2021 2024 2026 1.700 Thấp 1.500 đ Cao 14.000 đ -87,86% trong kỳ
947 phiên - dữ liệu cuối ngày
Vận tải Hóa dầu VP trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải Hóa dầu VP đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Vận tải Hóa dầu VP và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Vận tải Hóa dầu VP Vị trí toàn thị trường Cổ tức suất%
0 Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-0 tỷ đồng -0 tỷ đồng -0 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 -0 tỷ đồng Thấp -0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 100 tỷ 200 tỷ 2015: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7% 2015 2016: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 15% 2016 2017: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng -7,3% 2017 2018: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -24,3% - Biên lợi nhuận ròng -54,3% 2018 2019: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,6% - Biên lợi nhuận ròng -26,5% 2019 2020: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4% 2020 2021: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,6% - Biên lợi nhuận ròng -16,7% 2021 2022: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,9% - Biên lợi nhuận ròng -53,6% 2022 2023: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -8,8% 2023 2024: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,5% - Biên lợi nhuận ròng -46,6% 2024 2025: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,6% - Biên lợi nhuận ròng -26% 2025 31,3% -10,2% -51,7% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 50 tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -32,6% - Biên lợi nhuận ròng -52,8% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -74% - Biên lợi nhuận ròng -134,6% 2022-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,7% - Biên lợi nhuận ròng -70,5% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,1% - Biên lợi nhuận ròng -12,8% 2023-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 6% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,7% 2023-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,4% - Biên lợi nhuận ròng -41% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,8% - Biên lợi nhuận ròng -16,5% 2024-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -23% - Biên lợi nhuận ròng -63% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -19,7% - Biên lợi nhuận ròng -60,2% 2024-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -43,2% - Biên lợi nhuận ròng -20,4% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -40,5% 2025-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng -19,4% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng -32,8% 2025-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,7% - Biên lợi nhuận ròng -31,7% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4% - Biên lợi nhuận ròng -20,9% 2026-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,6% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,1% 15,2% -57,5% -130,1% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -0,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -41,8%/năm (2015-2020, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-100 tỷ -50 tỷ 0 50 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế -44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-200% -100% 0 500% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 14,6% - ROA 4,2% 2016 2017: ROE -5,3% - ROA -1,7% 2017 2018: ROE -36,3% - ROA -10% 2018 2019: ROE -31,7% - ROA -6,6% 2019 2020: ROE 0,8% - ROA 0,1% 2020 2021: ROE -30,3% - ROA -5,2% 2021 2022: ROE -170,9% - ROA -14,1% 2022 2023: ROE 436,9% - ROA -4,1% 2023 2024: ROE 142,1% - ROA -16,5% 2024 2025: ROE 42,5% - ROA -12,1% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
-50 lần 0 50 lần 100 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,1x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 70,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,9x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -27,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,9x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x 2025 2,2x -0,8x -3,7x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Vận tải Hóa dầu VP theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 33,9 31,9 8,3 -24,3 -9,6 13,4 -6,6 -27,9 4,8 -18,5 -2,6 Biên lợi nhuận ròng (%) 5,7 15 -7,3 -54,3 -26,5 0,4 -16,7 -53,6 -8,8 -46,6 -26 ROE (%) — 14,6 -5,3 -36,3 -31,7 0,8 -30,3 -170,9 436,9 142,1 42,5 ROA (%) — 4,2 -1,7 -10 -6,6 0,1 -5,2 -14,1 -4,1 -16,5 -12,1 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -3,9 -22,8 -24,6 26 23,9 -11,1 -20,1 65,9 -28,2 17,4 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 150,1 — — — — — — — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 2,85 2,12 2,18 3,31 4,56 4,21 5,7 85,69 -32,82 -5,8 -3,69 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 2,53 2,06 2,09 3,17 4,23 3,72 5,03 70,7 -27,75 -4,72 -2,98 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 0,42 1,3 0,45 0,56 0,52 0,62 0,38 0,45 1,29 0,57 0,65 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,26 0,6 0,2 0,16 0,18 0,23 0,17 0,2 0,77 0,36 0,36 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 1,5 2,3 0,4 -2,1 -0,9 1 -0,6 -3,9 -0,4 -2,9 -1,4 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 13,2 14 13,2 11,6 13,5 16,3 12,3 13,2 13,7 12 17,3 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 2 1 3 3 2 4 21 17 3 37 3 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán 5,02 2,18 -1,17 0,12 -0,41 60,47 0,05 -0,04 -0,99 0,05 -0,47 EPS (đ) — 1.389 -524 -2.933 -1.803 37 -1.256 -3.215 -877 -3.326 -2.182
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Vận tải Hóa dầu VP theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 146 140 108 82 103 127 113 90 150 108 126 Lợi nhuận gộp 49 45 9 -20 -10 17 -7 -25 7 -20 -3 Lợi nhuận trước thuế 9 21 -8 -44 -27 1 -19 -48 -13 -50 -33 Lợi nhuận sau thuế 8 21 -8 -44 -27 1 -19 -48 -13 -50 -33 Tổng tài sản 511 478 459 429 401 377 354 335 316 291 253 Tài sản ngắn hạn 20 13 14 12 13 11 18 16 26 29 17 Tiền và tương đương 1 3 0 1 2 2 1 1 7 3 4 Phải thu ngắn hạn 1 0 1 1 1 1 6 4 1 11 1 Hàng tồn kho 7 7 8 9 8 7 10 9 10 11 7 Nợ phải trả 378 325 314 329 329 304 301 331 326 351 347 Nợ ngắn hạn 47 10 30 22 24 17 46 35 20 51 26 Vay ngắn hạn 5 0 18 7 0 0 19 3 2 26 11 Vay dài hạn 332 315 284 308 305 269 246 271 274 261 270 Vốn chủ sở hữu 133 153 144 99 72 72 53 4 -10 -61 -94 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 46 9 -5 11 34 -1 2 13 -3 16 Dòng tiền đầu tư -28 -18 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Dòng tiền tài chính -22 -25 -12 6 -10 -35 0 -1 -7 -2 -14
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty Cổ phần Vận tải Hóa dầu VP Thành lập 23/4/2008 Mã số thuế 0200809454 Nhân sự 39 người Website https://vptrans.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 27/1/2016 - 10 năm ISIN VN000000VPA8 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 15.076.177 cổ phiếu Free float 11% Beta 0,16 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.