Cổ phiếu Thuốc Thú y Trung Ương I

UPCOMVN000000VNY3

Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung Ương I

Cổ phiếu Thuốc Thú y Trung Ương I chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 15/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
104 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
13,42 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.400 đồng7.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.2128.388201820202022202420266.400

Thấp 2.700 đCao 9.900 đ+6,67% trong kỳ

817 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thuốc Thú y Trung Ương I trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thuốc Thú y Trung Ương I đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thuốc Thú y Trung Ương I và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThuốc Thú y Trung Ương IVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13,4
P/E cao hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.962.484 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.962.484 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%7.962.484 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20152016: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng -11,6%20162017: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng -24,1%20172018: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng -10,7%20182019: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng -12,1%20192020: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%20202021: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20212022: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%20222023: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20232024: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20242025: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%202528%2,7%-22,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%31,8%16,4%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,9%/năm (2021-2025, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -113,8% - ROA -10,8%20162017: ROE 72,5% - ROA -21,8%20172018: ROE 18,1% - ROA -9,2%20182019: ROE 15,9% - ROA -9,6%20192020: ROE 0,9% - ROA -0,7%20202021: ROE -36,3% - ROA 5,5%20212022: ROE 7,8% - ROA 3,7%20222023: ROE 3,9% - ROA 2,3%20232024: ROE 3,8% - ROA 2,5%20242025: ROE 8% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-2 lần-1 lần00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202546,5x22,8x-0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thuốc Thú y Trung Ương I theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)29,625,427,618,221,423,420,519,724,924,925,5
Biên lợi nhuận ròng (%)0,5-11,6-24,1-10,7-12,1-0,74,743,63,57,6
ROE (%)—-113,872,518,115,90,9-36,37,83,93,88
ROA (%)—-10,8-21,8-9,2-9,6-0,75,53,72,32,55,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,9-32,2-15,4-7,75,919,3-20,3-31,915,72,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———————-31,4-39,611,7123,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,71-6,97-3,09-2,86-2,49-2,241,240,970,550,540,49
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,68-1,29-0,56-1,68-1,48-1,760,430,40,120,120,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,020,590,350,520,470,170,741,321,211,421,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,520,370,20,380,340,110,410,910,790,961,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—-2,2-0,9——121,147,9———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,55,57,17,66,27,756,34,14,24,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8064253331333245263439
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-1,31-0,01-1,380,5910,84-0,041,585,011,271,34
EPS (đ)151-3.662-5.146-1.928-2.014-126675393211220508

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thuốc Thú y Trung Ương I theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần23726017614913814617413994109112
Lợi nhuận gộp7066492729343627232729
Lợi nhuận trước thuế3-30-41-15-16-0964511
Lợi nhuận sau thuế1-30-42-16-17-186348
Tổng tài sản335222167178168141155147151156163
Tài sản ngắn hạn13391436362426256506070
Tiền và tương đương99123232141820242838
Phải thu ngắn hạn524612131213151771012
Hàng tồn kho6635181618142718171919
Nợ phải trả2452592472742802558673535453
Nợ ngắn hạn1301541231221322518442424241
Vay ngắn hạn614845918198300000
Vay dài hạn0001521493030121212
Vốn chủ sở hữu90-37-80-96-113-114697598101110
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—40122-10-11-0917511
Dòng tiền đầu tư—5654-00-5-15-1-1
Dòng tiền tài chính—-44-3-75-64-1200

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thuốc Thú y Trung Ương I
Thành lập
7/6/2000
Mã số thuế
0100102326
Nhân sự
87 người
Website
https://vinavetco.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/8/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000VNY3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.249.956 cổ phiếu
Free float
85,2%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VNY - Thuốc Thú y Trung Ương I - taichinh.com