Cổ phiếu Vận Tải Ngoại Thương

HNXVN000000VNT3

Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương

Cổ phiếu Vận Tải Ngoại Thương chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 31.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
31.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
521 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
19,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,12 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.100 đồng46.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

53.45072.7352015201720202023202631.300

Thấp 20.200 đCao 86.700 đ-36,12% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận Tải Ngoại Thương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận Tải Ngoại Thương đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận Tải Ngoại Thương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận Tải Ngoại ThươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
19,6
P/E cao hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
21,2%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.735.955 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
10,4%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.182.753 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
6.446.798 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 21,2%8.182.753 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20152016: Doanh thu thuần 681 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172018: Doanh thu thuần 1.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 933 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20192020: Doanh thu thuần 1.239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%20202021: Doanh thu thuần 2.544 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 1.804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%20222023: Doanh thu thuần 880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -2%20232024: Doanh thu thuần 1.433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%20242025: Doanh thu thuần 1.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20259,1%3,7%-1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 603 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 424 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%9,2%3,4%-2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 28,8%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -128 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 152 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,5% - ROA 5,2%20162017: ROE 19,8% - ROA 4,7%20172018: ROE 4,4% - ROA 1,3%20182019: ROE 1,9% - ROA 0,7%20192020: ROE -4,8% - ROA -1,6%20202021: ROE 5,7% - ROA 1,5%20212022: ROE -6% - ROA -1,5%20222023: ROE -9% - ROA -2,6%20232024: ROE 0,1% - ROA 0%20242025: ROE 8,3% - ROA 2,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x202511,3x5,8x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận Tải Ngoại Thương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,29,53,45,65,54,53,955,64,74,8
Biên lợi nhuận ròng (%)3,73,23,10,80,4-0,80,4-0,6-201,2
ROE (%)—16,519,84,41,9-4,85,7-6-90,18,3
ROA (%)—5,24,71,30,7-1,61,5-1,5-2,602,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-12,631,914,4-9,232,8105,4-29,1-51,2636,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-24,228,4-70,8-50,1—————8.112,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,72,673,711,591,642,4433,022,012,11,99
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,661,012,050,960,91,451,141,331,031,361,15
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,51,021,010,990,921,171,030,981,061,13
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,281,51,021,010,990,921,171,030,981,061,13
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,73,72,61,41,70,51,90,9-01,52,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1262051868077735536705871
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,440,040,876,390,861,721,86-13,590,39-281,64-0,37
EPS (đ)—2.1822.803739303-850909-984-1.113-161.084

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận Tải Ngoại Thương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7796818981.0289331.2392.5441.8048801.4331.525
Lợi nhuận gộp6464315852569990496773
Lợi nhuận trước thuế3727361011-721-2-15825
Lợi nhuận sau thuế29222884-1011-11-18019
Tổng tài sản360489712574557642792703652672700
Tài sản ngắn hạn291425498356339415618473423482523
Tiền và tương đương1334297377100113125120182132
Phải thu ngắn hạn268381459226198249381180169229296
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả227355561352346455594528435455465
Nợ ngắn hạn227283489352344453528461432453463
Vay ngắn hạn87134309213190270225232224294269
Vay dài hạn01000000000
Vốn chủ sở hữu133133151222211187198175217217234
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-128124534-1720152-7-64-7
Dòng tiền đầu tư-15-83-1959739-27-20-1361056-20
Dòng tiền tài chính76102166-105-386614-5-971-26

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương
Tên giao dịch
Vận Tải Ngoại Thương
Thành lập
1/4/2003
Mã số thuế
0101352858
Nhân sự
426 người
Website
https://vntlogistics.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
14/8/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000VNT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.644.097 cổ phiếu
Beta
0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu