Cổ phiếu Ánh Dương Việt Nam

HOSEVN000000VNS5

Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam

Cổ phiếu Ánh Dương Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.530 đồng/cổ phiếu, giảm 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.530 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,06%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
6.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
448 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,41 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.070 đồng9.690 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.37125.83537.299201520172020202320266.530

Thấp 6.070 đCao 45.600 đ-85,68% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Ánh Dương Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Ánh Dương Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungÁnh Dương Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,7%-3%-3,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,9%-4,2%-13,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,8%+6,3%-29,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-32,6%+6,7%-39,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-28,2%-0,4%-27,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Ánh Dương Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Ánh Dương Việt Nam đứng thứ 565 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Ánh Dương Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuÁnh Dương Việt NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.544.278 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
33.251.004 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
31.706.726 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 4,6%33.251.004 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+275,82% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20152016: Doanh thu thuần 4.520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20162017: Doanh thu thuần 2.937 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20172018: Doanh thu thuần 2.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20182019: Doanh thu thuần 1.991 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20192020: Doanh thu thuần 1.006 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3% - Biên lợi nhuận ròng -20,9%20202021: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -27,2% - Biên lợi nhuận ròng -57,2%20212022: Doanh thu thuần 1.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 17%20222023: Doanh thu thuần 1.219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20232024: Doanh thu thuần 1.002 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20242025: Doanh thu thuần 883 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%202524,8%-15%-54,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 23%2022-Q3: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,3%32,7%11,8%-9,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -15,6%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 329 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 549 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 313 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 593 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 191 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 460 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 484 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 483 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -211 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -277 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 185 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 346 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 318 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 211 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 240 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,9% - ROA 10,5%20162017: ROE 12% - ROA 6,4%20172018: ROE 5,4% - ROA 3,2%20182019: ROE 6,5% - ROA 4,1%20192020: ROE -13,2% - ROA -9%20202021: ROE -20,6% - ROA -15,3%20212022: ROE 14,3% - ROA 10,9%20222023: ROE 11,8% - ROA 8,7%20232024: ROE 7,3% - ROA 4,8%20242025: ROE 3,5% - ROA 2,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -14,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x202518,3x2,6x-13,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Ánh Dương Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,214,316,42021,3-3-27,227,22118,622
Biên lợi nhuận ròng (%)7,76,96,54,35,5-20,9-57,21712,48,44,4
ROE (%)—20,9125,46,5-13,2-20,614,311,87,33,5
ROA (%)—10,56,43,24,1-9-15,310,98,74,82,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,3-35-29,4-4-49,5-51,8124,711,9-17,8-11,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5,1-38,7-53,522———-18,4-44,4-53,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,941,040,720,640,550,390,30,330,420,610,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,620,750,480,430,340,230,160,180,250,480,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,640,420,520,60,971,682,784,093,091,521,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,630,40,490,570,931,632,744,043,051,481,2
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay75,94,334,3-4,8-14,119,374,32,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ510309,9139,685,599,579,767,590,8110,589,773,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8101520316317852383540
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,671,92,45,434,45-0,51-0,061,872,12,516,12
EPS (đ)—3.9372.7631.2791.591-3.060-4.0382.6992.2121.229565

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Ánh Dương Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.2524.5202.9372.0731.9911.0064851.0891.2191.002883
Lợi nhuận gộp645646481414425-30-132296256186195
Lợi nhuận trước thuế428397245115139-211-2771871518649
Lợi nhuận sau thuế32931319189109-211-2771851518439
Tổng tài sản2.7833.1832.8162.7202.6302.0581.5721.8371.6531.8551.774
Tài sản ngắn hạn400320317319431441628718549396345
Tiền và tương đương2671651521682272411691971219890
Phải thu ngắn hạn991181181111671722361561289797
Hàng tồn kho7121819161399999
Nợ phải trả1.3471.6261.1751.060934574365452485706654
Nợ ngắn hạn625760615530446263226176177260280
Vay ngắn hạn3514883973492521721318197195218
Vay dài hạn54568439236032017058162193359281
Vốn chủ sở hữu1.4351.5571.6421.6601.6951.4841.2061.3851.1681.1501.120
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh54959346048448310716346318211240
Dòng tiền đầu tư-606-83626-334-11120665-2927-396-125
Dòng tiền tài chính36140-499-135-313-297-154-27-400162-123

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Ánh Dương Việt Nam
Tên giao dịch
Ánh Dương Việt Nam
Thành lập
17/7/2003
Mã số thuế
4103001723
Nhân sự
4.625 người
Trụ sở
648 Nguyễn Trãi, Phường Chợ Lớn, TP.HCM
Website
https://vinasun.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/7/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000VNS5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
67.859.192 cổ phiếu
Free float
18,7%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu