Cổ phiếu Nhựa Việt Nam

UPCOMVN000000VNP1

Công ty Cổ phần nhựa Việt Nam

Cổ phiếu Nhựa Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 17.000 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
17.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,58%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
8.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
363 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,74 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,27 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.675 đồng22.968 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.05924.2412015201820212023202617.000

Thấp 2.200 đCao 30.100 đ+314,63% trong kỳ

970 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Nhựa Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhựa Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,3%-3%+0,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,6%-4,2%-5,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,5%+6,3%-23,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+36%+6,7%+29,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,1%-0,4%-16,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhựa Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa Việt Nam đứng thứ 436 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhựa Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,7
P/E cao hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,5
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20152016: Doanh thu thuần 236 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20162017: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%20172018: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%20182019: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%20192020: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20202021: Doanh thu thuần 348 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%20212022: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20222023: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22,2% - Biên lợi nhuận ròng -12,9%20232024: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%20242025: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,9% - Biên lợi nhuận ròng 42,3%202540,5%10,1%-20,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 22%2022-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -71,3% - Biên lợi nhuận ròng -154%2023-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -40,6% - Biên lợi nhuận ròng -21,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -43,3% - Biên lợi nhuận ròng -19,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -45,3% - Biên lợi nhuận ròng -59,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 14%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 61,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,5% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 53,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -134% - Biên lợi nhuận ròng -427%2026-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 76,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 49,3%62,2%-175,2%-412,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -25,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -64 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -105 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 51,8% - ROA 6,5%20162017: ROE 61,2% - ROA 13,4%20172018: ROE 27,5% - ROA 9,4%20182019: ROE -1,1% - ROA -0,5%20192020: ROE 15,1% - ROA 6,4%20202021: ROE 32,9% - ROA 16,6%20212022: ROE 11,1% - ROA 7,1%20222023: ROE -3,7% - ROA -2,6%20232024: ROE 5,1% - ROA 3,9%20242025: ROE 6,2% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,1x202514,6x7,1x-0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,63,14,66,17,812,13,71,3-22,211-2,9
Biên lợi nhuận ròng (%)4,512,228,219,7-1,514,621,514,8-12,918,742,3
ROE (%)—51,861,227,5-1,115,132,911,1-3,75,16,2
ROA (%)—6,513,49,4-0,56,416,67,1-2,63,95,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-47,3-9,4-5,6-39,451,488,1-39,8-60,7-4,5-46,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—43108,6-34,2——177,5-58,5——21,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu9,465,472,541,441,381,310,730,440,390,240,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi6,532,631,320,950,910,840,50,360,310,160,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,630,590,850,870,920,991,311,872,032,754,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,440,410,670,580,650,761,091,181,532,294,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——86,11,12,8—6,4-15,415,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,74,143,21,92,882,31,82,23,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền74112150701061705344643499
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,042,78-0,31-1,617,13-1,220,35-3,370,171,290,29
EPS (đ)—1.4873.1022.042-931.3883.7661.534-544712919

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần448236214202122185348209827942
Lợi nhuận gộp30710121022133-189-1
Lợi nhuận trước thuế212977361277631-111518
Lợi nhuận sau thuế20296040-2277531-111518
Tổng tài sản450444455392395442458422392367301
Tài sản ngắn hạn207186236175203247253240223193127
Tiền và tương đương8105412176188291115
Phải thu ngắn hạn907388393586502514711
Hàng tồn kho6356515860574289553214
Nợ phải trả4073753272312292511941291107027
Nợ ngắn hạn3283172782012202501931281107026
Vay ngắn hạn20212312112314316013110688478
Vay dài hạn795849309000000
Vốn chủ sở hữu4369128161166191264293282296274
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4180-19-64-13-3326-105-2195
Dòng tiền đầu tư4620835919221711239178
Dòng tiền tài chính-16-98-20-37-1-0-32-17-17-39-78

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần nhựa Việt Nam
Tên giao dịch
Nhựa Việt Nam
Thành lập
23/9/2008
Mã số thuế
0300381966
Nhân sự
23 người
Website
https://www.vinaplast.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/8/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000VNP1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
19.428.913 cổ phiếu
Free float
98,5%
Beta
0,44

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu