Cổ phiếu Đầu tư bất động sản Việt Nam

UPCOMVN000000VNI6

Công ty Cổ phần Đầu tư bất động sản Việt Nam

Cổ phiếu Đầu tư bất động sản Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.900 đồng/cổ phiếu, giảm 12,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-12,66%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
89 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.500 đồng9.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.70210.40015.098201520172020202320266.900

Thấp 2.300 đCao 18.500 đ+81,58% trong kỳ

996 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư bất động sản Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư bất động sản Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư bất động sản Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+53,3%-3%+56,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,8%-4,2%+1,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,9%+6,3%-22,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,5%+6,7%-29,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+11,3%-0,4%+11,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư bất động sản Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư bất động sản Việt Nam đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.113 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.174.398 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5.170.285 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%5.174.398 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,5% - Biên lợi nhuận ròng -102,9%20152016: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -43% - Biên lợi nhuận ròng -157,3%20162017: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,9% - Biên lợi nhuận ròng -176,3%20172018: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,8% - Biên lợi nhuận ròng -51,6%20182019: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 90,9% - Biên lợi nhuận ròng -85,9%20192020: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 69,2%20202021: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%20212022: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20222023: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20232024: Doanh thu thuần 450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20242025: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%202583,2%-42,7%-168,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 78,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 88,6%/năm (2020-2024, 4 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 232 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -25,6% - ROA -6,6%20162017: ROE -17% - ROA -3,4%20172018: ROE -6,6% - ROA -1%20182019: ROE -18,3% - ROA -2,2%20192020: ROE 13,6% - ROA 1,5%20202021: ROE 2,3% - ROA 0,3%20212022: ROE 1,5% - ROA 0,1%20222023: ROE 0,5% - ROA 0%20232024: ROE 87,3% - ROA 9,7%20242025: ROE -1,6% - ROA -0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.107,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20251.075,4x551,4x27,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư bất động sản Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)75,5-4375,979,890,971,971,982,184,436,832,5
Biên lợi nhuận ròng (%)-102,9-157,3-176,3-51,6-85,969,216,113,44,416,6-1,3
ROE (%)—-25,6-17-6,6-18,313,62,31,50,587,3-1,6
ROA (%)—-6,6-3,4-1-2,21,50,30,109,7-0,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—87,5-52,517,547,9-9,8-22,9-18,4-4,98.736,9-66
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——————-82,1-31,9-68,532.833—
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,523,314,716,318,717,828,2313,4816,554,634,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,592,382,963,444,093,713,682,212,641,411,4
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,250,080,150,150,080,080,160,440,310,810,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,110,080,150,150,080,080,160,440,310,160,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-0,5-4,7-1,4-0,3—————1.107,51
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,1374,3——————584,71,30,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4422281.3791.6533424411.0743.3484.09039190
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,1-0,08-0,09-0,62-8,940,8816,55322,88472,94-0,15-8,01
EPS (đ)—-1.736-926-320-782569069227.196-192

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư bất động sản Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6115699755450153
Lợi nhuận gộp5-5459654416650
Lợi nhuận trước thuế-6-18-10-3-661101010
Lợi nhuận sau thuế-6-18-10-3-8611075-2
Tổng tài sản279264294354391408436695846690718
Tài sản ngắn hạn25822321517317670274242
Tiền và tương đương0002561126753
Phải thu ngắn hạn7721299101949574880
Hàng tồn kho1400000000219155
Nợ phải trả199202243305351361389647798568598
Nợ ngắn hạn97102147207199202200174228338351
Vay ngắn hạn4753637368686810348173
Vay dài hạn09390949610310696939295
Vốn chủ sở hữu796152484046474848123121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-711272517232107-1116
Dòng tiền đầu tư0000-54-11-15-151-150-32-1
Dòng tiền tài chính7-2-10-1672-662443-17

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư bất động sản Việt Nam
Thành lập
13/3/2007
Mã số thuế
0304867926
Nhân sự
52 người
Website
https://www.vinalandinvest.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/6/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000VNI6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.357.276 cổ phiếu
Free float
42%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VNI - Đầu tư bất động sản Việt… - taichinh.com