Cổ phiếu Du lịch Thành Thành Công

HOSEVN000000VNG0

Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công

Cổ phiếu Du lịch Thành Thành Công chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
525 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,63 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.400 đồng7.970 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.32714.75020.173201520172020202320265.400

Thấp 5.400 đCao 24.100 đ-58,46% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch Thành Thành Công trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch Thành Thành Công đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Du lịch Thành Thành Công và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDu lịch Thành Thành CôngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,6
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-12 tỷ đồng-8 tỷ đồng-3 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-15 tỷ đồng

Thấp -15 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+108.599,24% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 926 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20172018: Doanh thu thuần 919 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20182019: Doanh thu thuần 915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20192020: Doanh thu thuần 461 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20202021: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20212022: Doanh thu thuần 619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20222023: Doanh thu thuần 743 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 759 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%202533,1%10,1%-12,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38% - Biên lợi nhuận ròng -10,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%2022-Q3: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng -28,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 21,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng -22,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 29%2025-Q1: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng -29,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng -28,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 33,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng -25,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%43%8%-27%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 113 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -175 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -250 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -195 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -70 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,4% - ROA 1,5%20162017: ROE 6,1% - ROA 3,5%20172018: ROE 6,8% - ROA 4%20182019: ROE 3,6% - ROA 1,9%20192020: ROE 1,9% - ROA 1%20202021: ROE 0,3% - ROA 0,1%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE 0,3% - ROA 0,1%20232024: ROE 0,1% - ROA 0%20242025: ROE 0,6% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20253x1,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch Thành Thành Công theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,6928,131,427,623,7-14,232,734,528,531,5
Biên lợi nhuận ròng (%)2,52,43,97,54,14,51,70,50,50,20,9
ROE (%)—3,46,16,83,61,90,30,30,30,10,6
ROA (%)—1,53,541,910,10,10,100,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—181,5273,9-0,7-0,5-49,7-60,4239,220-4,57
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—172,9494,992,5-45,7-44,5-84,94,54-51,9299,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,261,320,620,781,030,881,051,552,493,042,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,940,760,440,560,770,730,891,181,992,612,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,671,051,671,450,651,291,041,231,081,010,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,51,041,631,420,631,271,031,211,071,010,95
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,61,92,43,121,41,11,11,11,21,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,5184,653,254,752,342,430,743,153,567,256,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền210137159188993601.128372275470436
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-12,582,284,561,651,770,63-56,0967,57-73,7-119,24-10,74
EPS (đ)—4514016091892032027342567

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch Thành Thành Công theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần88248926919915461182619743709759
Lợi nhuận gộp722260288253109-26202256202239
Lợi nhuận trước thuế31059905425715233940
Lợi nhuận sau thuế263669372133327
Tổng tài sản3934161.6061.8502.1422.1652.2862.8473.9104.5444.435
Tài sản ngắn hạn921594955763555875957327791.5721.319
Tiền và tương đương8851746910515779154510
Phải thu ngắn hạn5193403473248454564631560913906
Hàng tồn kho2311312138710989
Nợ phải trả2192376128081.0861.0151.1731.7322.7913.4213.302
Nợ ngắn hạn1381512953975454555735967181.5511.382
Vay ngắn hạn82521511973173294343103731.139894
Vay dài hạn80842883864925105541.0091.8531.7901.843
Vốn chủ sở hữu1731799941.0421.0561.1501.1121.1161.1191.1241.133
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-28141631136613-175220-250-195-70
Dòng tiền đầu tư-4213-784-230-203-116-50-489-644-54-232
Dòng tiền tài chính73-26664140131139135331908703-234

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công
Thành lập
11/7/2006
Mã số thuế
3500753423
Nhân sự
1.539 người
Trụ sở
512 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh.
Website
https://ttchospitality.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
17/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000VNG0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
97.276.608 cổ phiếu
Free float
22,7%
Beta
0,13

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VNG - Du lịch Thành Thành Công - taichinh.com