Cổ phiếu Vinafreight

HNXVN000000VNF2

Công ty cổ phần VINAFREIGHT

Cổ phiếu Vinafreight đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.100 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
415 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,75 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.636 đồng15.705 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.19151.45076.7092015201720202023202613.100

Thấp 7.900 đCao 95.000 đ-74,76% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vinafreight so với thị trường

Lợi suất của Vinafreight và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVinafreightVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,8%-3%+2,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,5%-4,2%-7,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-14,9%+6,3%-21,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-24,7%+6,7%-31,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-10,3%-0,4%-9,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vinafreight trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vinafreight đứng thứ 834 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vinafreight và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVinafreightVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,1
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,2
Cổ tức suất cao hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
100.331 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
15.540.781 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.440.450 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,6%15.540.781 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+1.829,22% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.947 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20152016: Doanh thu thuần 1.649 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20162017: Doanh thu thuần 1.881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20172018: Doanh thu thuần 1.667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20182019: Doanh thu thuần 1.511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 2.469 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 4.896 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20212022: Doanh thu thuần 2.102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 1.123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 1.773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20242025: Doanh thu thuần 1.657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20259,8%5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 512 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%11,2%4,4%-2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 51,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -166 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 291 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,3% - ROA 9,2%20162017: ROE 17,8% - ROA 7,1%20172018: ROE 11,2% - ROA 4,6%20182019: ROE 5,7% - ROA 2,7%20192020: ROE 2,4% - ROA 1%20202021: ROE 18,6% - ROA 7,8%20212022: ROE 4,3% - ROA 2,4%20222023: ROE 1,5% - ROA 1%20232024: ROE 12,2% - ROA 8,1%20242025: ROE 10,9% - ROA 7,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 65,3x202563,4x32,6x1,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vinafreight theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3,2443,53,1245,27,110,16,7
Biên lợi nhuận ròng (%)2,22,72,421,30,31,81,20,84,14,1
ROE (%)—20,317,811,25,72,418,64,31,512,210,9
ROA (%)—9,27,14,62,717,82,418,17,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-15,314,1-11,4-9,463,498,3-57,1-46,657,9-6,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,3-1,6-23,8-41,3-56,8942,3-70,8-66,2731,1-6,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,251,191,831,191,011,581,260,380,490,530,55
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,280,320,290,20,250,350,380,010,060,080,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,491,521,071,151,151,091,392,11,71,791,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,491,521,071,151,151,091,392,11,71,791,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay21,821,315,710,35,54,328,215,621,855,665,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—————————656,6521
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4763667059575530734850
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,32-0,522,40,580,934,9-1,8611,2-1,052,230,31
EPS (đ)—6.5936.2694.8511.6605752.618459961.8571.941

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vinafreight theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.9471.6491.8811.6671.5112.4694.8962.1021.1231.7731.657
Lợi nhuận gộp62677559474819510880178112
Lợi nhuận trước thuế505454392415118401810286
Lợi nhuận sau thuế43454434209892697368
Tổng tài sản4665167367457169171.371828860951979
Tài sản ngắn hạn3774185014584076081.057460469583587
Tiền và tương đương1088514597139197282167151224208
Phải thu ngắn hạn249285338322243385743175224232227
Hàng tồn kho00000000023
Nợ phải trả259280476405360562765226281330348
Nợ ngắn hạn253274470399354556759219276325343
Vay ngắn hạn58757667901232335364835
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu207236260340356355606602579621631
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-56-23106191842-166291-916321
Dòng tiền đầu tư13-7-32-1129-12-24-157-12-7333
Dòng tiền tài chính298-14441428275-2486-16-71

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần VINAFREIGHT
Tên giao dịch
VINAFREIGHT
Thành lập
14/1/2002
Mã số thuế
0302511219
Nhân sự
229 người
Website
https://www.vinafreight.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
1/12/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000VNF2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.700.380 cổ phiếu
Free float
24,5%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu