Cổ phiếu Vận tải biển VINASHIP

UPCOMVN000000VNA3

Công ty Cổ phần vận tải biển VINASHIP

Cổ phiếu Vận tải biển VINASHIP chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
13.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
462 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.000 đồng22.879 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.80041.8802015201720202023202613.500

Thấp 800 đCao 52.800 đ+246,15% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải biển VINASHIP trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải biển VINASHIP đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải biển VINASHIP và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải biển VINASHIPVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,6
P/E thấp hơn 93% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,4
Cổ tức suất cao hơn 68% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -5,7%20152016: Doanh thu thuần 532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,3% - Biên lợi nhuận ròng -18,5%20162017: Doanh thu thuần 559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7% - Biên lợi nhuận ròng -13,6%20172018: Doanh thu thuần 765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20182019: Doanh thu thuần 698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20192020: Doanh thu thuần 513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%20212022: Doanh thu thuần 1.052 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%20222023: Doanh thu thuần 594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20232024: Doanh thu thuần 621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20242025: Doanh thu thuần 610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%202525,3%4%-17,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 33,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 33,3%34,5%14,5%-5,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 99%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 225 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 252 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 305 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-500%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -77,8% - ROA -9,8%20162017: ROE -192% - ROA -8,3%20172018: ROE 182,7% - ROA 4,2%20182019: ROE 59,8% - ROA 4,4%20192020: ROE 2,2% - ROA 0,2%20202021: ROE 115,9% - ROA 28,3%20212022: ROE 68,3% - ROA 34,7%20222023: ROE 7,1% - ROA 5,3%20232024: ROE 12% - ROA 9,2%20242025: ROE 7,4% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

0500 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 9,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 449,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 12,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 106,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x2025103,1x53,1x3,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải biển VINASHIP theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,6-3,3-74,64,3-125,926,62,134,5
Biên lợi nhuận ròng (%)-5,7-18,5-13,64,34,20,320,823,96,110,67,1
ROE (%)—-77,8-192182,759,82,2115,968,37,1127,4
ROA (%)—-9,8-8,34,24,40,228,334,75,39,24,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-23,5536,9-8,8-26,466,223,2-43,54,5-1,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh————-11,9-95,312.721,441,5-85,782,4-34,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu511,24554,419,418,717,391,950,490,20,40,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi4,379,54449,7412,175,745,20,870,0700,250,47
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,540,40,40,470,430,460,932,033,823,432,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,440,320,30,330,30,330,821,773,53,052,08
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————1,19,735,416,8106,26,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ19,316,916,217,319,214,314,513,318,115,115
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền344134232539267291128
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,08-0,23-0,273,181,16,821,271,210,150,490,54
EPS (đ)—-4.931-3.7941.6611.464698.89112.5789061.9331.273

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải biển VINASHIP theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6955325597656985138531.052594621610
Lợi nhuận gộp53-18-393630-5221279131927
Lợi nhuận trước thuế-40-99-7633291181315458254
Lợi nhuận sau thuế-40-99-7633291178252366643
Tổng tài sản1.056948873710612541714735618809959
Tài sản ngắn hạn173151151137113125354464386361317
Tiền và tương đương421425281822179241226139178
Phải thu ngắn hạn6660524947556121481947
Hàng tồn kho3333374235364358324039
Nợ phải trả880871872676549476472241101232369
Nợ ngắn hạn321376381289260270381229101105134
Vay ngắn hạn2112482271381491761312402142
Vay dài hạn55949148128621415981120125234
Vốn chủ sở hữu176772356364242494517577590
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh43232010632922530553223
Dòng tiền đầu tư40-1421391722-32-4114-261-94
Dòng tiền tài chính-54-37-30-142-59-28-36-197-36140110

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần vận tải biển VINASHIP
Thành lập
27/12/2006
Mã số thuế
0200119965
Nhân sự
2.668 người
Website
http://www.vinaship.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/5/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000VNA3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
33.999.960 cổ phiếu
Beta
0,57

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VNA - Vận tải biển VINASHIP - taichinh.com