Cổ phiếu Giao nhận Vận tải miền Trung

UPCOMVN000000VMT5

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MIỀN TRUNG

Cổ phiếu Giao nhận Vận tải miền Trung chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 13.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
85 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.000 đồng19.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2023

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.59327.25036.907202320242025202613.800

Thấp 10.600 đCao 43.900 đ-16,87% trong kỳ

587 phiên - dữ liệu cuối ngày

Giao nhận Vận tải miền Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Giao nhận Vận tải miền Trung đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

050 tỷ100 tỷ2018: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20182019: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20192020: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20202021: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20212022: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20222023: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20242025: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%202522%11,3%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -33,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 13,3% - ROA 11,5%20192020: ROE 13,1% - ROA 11,2%20202021: ROE 17,3% - ROA 9,4%20212022: ROE 2,1% - ROA 0,8%20222023: ROE 0,1% - ROA 0%20232024: ROE 0,5% - ROA 0,2%20242025: ROE 0,8% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20251,2x0,6x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Giao nhận Vận tải miền Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,817,716,58,24,820,722,718,3
Biên lợi nhuận ròng (%)7,310,410,711,91,70,10,71,3
ROE (%)—13,313,117,32,10,10,50,8
ROA (%)—11,511,29,40,800,20,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,14,563,14,7-16,9-29,77,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—31,87,182,3-85-94,6369,685,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,150,170,161,262,061,941,750,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,881,871,761,50,52
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,054,054,320,50,90,590,550,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,054,054,320,50,90,590,550,75
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————1,31,11,11,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ———————1.430,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3947444962434147
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,790,871,17-1,41-19,73191,5748,783,32
EPS (đ)1.8422.4782.3263.5611422197104

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Giao nhận Vận tải miền Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4340426871594245
Lợi nhuận gộp677631298
Lợi nhuận trước thuế455102111
Lợi nhuận sau thuế34481001
Tổng tài sản353842131179171160143
Tài sản ngắn hạn1416212636323122
Tiền và tương đương9111581110145
Phải thu ngắn hạn555912756
Hàng tồn kho00000000
Nợ phải trả5567312111310255
Nợ ngắn hạn3455140545730
Vay ngắn hạn0002929444422
Vay dài hạn0002280594424
Vốn chủ sở hữu3032365858585889
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh245-11-2413152
Dòng tiền đầu tư-0-00-62-31-630
Dòng tiền tài chính-2-2-16659-7-15-11

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MIỀN TRUNG
Tên giao dịch
Giao nhận Vận tải miền Trung
Thành lập
1/1/1900
Mã số thuế
0400426836
Nhân sự
51 người
Website
http://www.vinatransdn.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/1/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000VMT5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.142.500 cổ phiếu
Free float
30,4%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu