Cổ phiếu Phát triển Hàng hải

HNXVN000000VMS7

Công ty Cổ phần Phát triển Hàng hải

Cổ phiếu Phát triển Hàng hải chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 36.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 28/09/2026 (36 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
36.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
324 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
19,34 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,08 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 22.745 đồng62.301 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.86450.7362015201820212024202636.000

Thấp 4.600 đCao 63.000 đ+172,73% trong kỳ

960 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát triển Hàng hải trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển Hàng hải đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phát triển Hàng hải và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhát triển Hàng hảiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
19,3
P/E cao hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,1
Cổ tức suất thấp hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20152016: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20162017: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20172018: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20182019: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20192020: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20212022: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20222023: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20232024: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20242025: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%202515,1%7,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%2025-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q3: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%18,9%9,7%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,3% - ROA 0,2%20162017: ROE 2,9% - ROA 1,8%20172018: ROE 4% - ROA 2,3%20182019: ROE 4,3% - ROA 2,5%20192020: ROE 7,5% - ROA 4,4%20202021: ROE 6,2% - ROA 3,7%20212022: ROE 6,6% - ROA 4%20222023: ROE 9,7% - ROA 6,1%20232024: ROE 10,2% - ROA 6,5%20242025: ROE 8,9% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251,1x0,6x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát triển Hàng hải theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,312,16,68,39,411,710,31115,512,512,5
Biên lợi nhuận ròng (%)7,70,22,12,52,74,94,34,68,97,24,4
ROE (%)—0,32,944,37,56,26,69,710,28,9
ROA (%)—0,21,82,32,54,43,746,16,55,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,2-109,33-2,4-4,8-4,3-2331,243,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-97707,433,49,779,9-16,92,748,56-11,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,530,570,70,680,740,70,690,610,560,580,66
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,932,972,272,452,312,542,813,545,515,564,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,882,852,22,422,272,52,773,515,425,433,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1,1—————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ131,848,360,7154,785,889,1125,6223,163,361,4135,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7376808190898871936961
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,2529,673,4510,291,29-0,191,280,060,630,83
EPS (đ)—584846437071.2731.0571.0851.6121.3151.517

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát triển Hàng hải theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần234235211231238232221212163214307
Lợi nhuận gộp2428141922272323252738
Lợi nhuận trước thuế230578141212181917
Lợi nhuận sau thuế181466111010151514
Tổng tài sản253242248248257268249238234239256
Tài sản ngắn hạn101106114116129144130122121133148
Tiền và tương đương3943585132251819202772
Phải thu ngắn hạn4749465159565341414051
Hàng tồn kho24313221232
Nợ phải trả8788102100109111101908488101
Nợ ngắn hạn3436504756574634222437
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu166154146148148157147148151152155
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-516156215-21211011
Dòng tiền đầu tư-5-43-11-18-21609840
Dòng tiền tài chính-11-8-3-1-30-12-11-9-11-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Hàng hải
Thành lập
25/11/2003
Mã số thuế
0200580975
Nhân sự
123 người
Website
https://vimadeco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
20/10/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000VMS7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.999.998 cổ phiếu
Free float
29,9%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu