Cổ phiếu Vimarko

UPCOMVN000000VMK4

CTCP Vimarko

Cổ phiếu Vimarko chưa khớp lệnh trong phiên 28/09/2026; giá tham chiếu 21.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 28/09/2026 (35 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
21.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
170 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.500 đồng65.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.26339.85054.43701/202409/202405/202501/202609/202621.500

Thấp 14.700 đCao 65.000 đ+46,26% trong kỳ

534 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vimarko trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vimarko đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2022 → 2025

050 tỷ100 tỷ2022: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20222023: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20232024: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20242025: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%202519,9%10,3%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,8%/năm (2022-2025, 3 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,1%/năm (2022-2025, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ010 tỷ20 tỷ2022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2022: ROE — - ROA —20222023: ROE 9,1% - ROA 4,8%20232024: ROE 13,1% - ROA 7,1%20242025: ROE 6,8% - ROA 4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20255,1x2,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vimarko theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,51617,313,3
Biên lợi nhuận ròng (%)8,88,111,18,2
ROE (%)—9,113,16,8
ROA (%)—4,87,14,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—39,718,41,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—28,761,2-24,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,020,820,860,5
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi10,790,570,24
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,230,860,941,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,230,860,811,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay22,44,65,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——16,110,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền102163169
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,421,972,07-1,02
EPS (đ)8269571.543692

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 4 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vimarko theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2022202320242025
Doanh thu thuần33465455
Lợi nhuận gộp7797
Lợi nhuận trước thuế3465
Lợi nhuận sau thuế3465
Tổng tài sản797891126
Tài sản ngắn hạn782137
Tiền và tương đương0041
Phải thu ngắn hạn13925
Hàng tồn kho0035
Nợ phải trả40354242
Nợ ngắn hạn692228
Vay ngắn hạn5886
Vay dài hạn34262014
Vốn chủ sở hữu39434984
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh10712-5
Dòng tiền đầu tư-21-2-3-22
Dòng tiền tài chính11-5-623

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP Vimarko
Tên giao dịch
Công ty Vimarko
Thành lập
2/5/2019
Mã số thuế
0108720772
Nhân sự
46 người
Website
https://www.vimarko.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/1/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000VMK4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.909.952 cổ phiếu
Free float
85,7%
Beta
0,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu