Cổ phiếu Dầu khí Vũng Tàu

UPCOMVN000000VMG2

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ dầu khí Vũng Tàu

Cổ phiếu Dầu khí Vũng Tàu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
21 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.200 đồng3.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.7376.5509.363201720202022202420262.200

Thấp 1.700 đCao 11.400 đ-4,35% trong kỳ

859 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dầu khí Vũng Tàu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dầu khí Vũng Tàu đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
68.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.896.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.827.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,4%4.896.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng -7,5%20152016: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%20162017: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20172018: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20202021: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng -0%20222023: Doanh thu thuần 1.295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng -1%20242025: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -8%202516,3%4,5%-7,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -9,9%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ05 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20.000%-10.000%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -13,6% - ROA -6,2%20162017: ROE 8,9% - ROA 3,7%20172018: ROE 2,2% - ROA 0,8%20182019: ROE 1,6% - ROA 0,5%20192020: ROE 0,4% - ROA 0,1%20202021: ROE 9,7% - ROA 2,3%20212022: ROE -0,2% - ROA -0%20222023: ROE 2,9% - ROA 0,4%20232024: ROE -38,8% - ROA -4,8%20242025: ROE -12.756,3% - ROA -21,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -15,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,1x20253x-6x-15,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dầu khí Vũng Tàu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,915,815,59,29,213,813,8174,47,69,1
Biên lợi nhuận ròng (%)-7,5-3,61,40,20,20,10,9-00-1-8
ROE (%)—-13,68,92,21,60,49,7-0,22,9-38,8-12.756,3
ROA (%)—-6,23,70,80,50,12,3-00,4-4,8-21,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,662,352,5-6,5-25,15-1,3356,7-51,6-47,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-74,5-28,7-75,91.509,1————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,031,361,431,892,262,554,55,875,379,64-9,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0300,420,340,761,212,433,633,354,49-4,6
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,610,590,680,640,80,550,290,521,010,930,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,390,440,50,690,480,280,50,980,90,69
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-15,6-2,23,61,51,311,81,21,30,3-2,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,914,417,438,758,252,6308,3184,9614,4205,3210,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3028202626382055134252
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,41-0,7-2,96-0,37-12,42-75,06-0,2389,247,31-0,69-0,09
EPS (đ)—-595381976917269-358-667-2.724

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dầu khí Vũng Tàu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1451582563913652732872841.295627327
Lợi nhuận gộp2025403634384048574830
Lợi nhuận trước thuế-11-64110312-6-26
Lợi nhuận sau thuế-11-641103-01-6-26
Tổng tài sản9192104125129121105131125141106
Tài sản ngắn hạn2327354240371947547953
Tiền và tương đương35728313635
Phải thu ngắn hạn1212142826281643457247
Hàng tồn kho791296411231
Nợ phải trả46536182898786112106128119
Nợ ngắn hạn3745516550676492538475
Vay ngắn hạn1016136413961232120
Vay dài hạn002223089433939
Vốn chủ sở hữu45394343393419192013-13
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh54-11-0-8-12-1-11442
Dòng tiền đầu tư-0-1-5-10-4-8-63-1-0
Dòng tiền tài chính-2-118-41411519-3-7-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ dầu khí Vũng Tàu
Tên giao dịch
Dầu khí Vũng Tàu
Thành lập
21/7/2006
Mã số thuế
3500755050
Nhân sự
90 người
Website
http://vimexcogas.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/10/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000VMG2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.600.000 cổ phiếu
Free float
81,1%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu