Cổ phiếu Công nghiệp Ô tô - Vinacomin
Công ty Cổ phần Công nghiệp Ô tô - Vinacomin
Cổ phiếu Công nghiệp Ô tô - Vinacomin chưa khớp lệnh trong phiên 30/09/2026; giá tham chiếu 2.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 09/01/2019.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 09:00 30/09/2026 (6 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.300 đCao 17.200 đ-82,17% trong kỳ
970 phiên - dữ liệu cuối ngày
Công nghiệp Ô tô - Vinacomin trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghiệp Ô tô - Vinacomin đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Công nghiệp Ô tô - Vinacomin | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,2 | P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 76,8%1.323.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -5,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 10,4 | 9,9 | 8,2 | 8,5 | 8,7 | 9,8 | 9,1 | 10,3 | 7,4 | 10,6 | 10,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,9 | 1 | 1,3 | 1,2 | 1,1 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,4 | 1,3 | 1,4 |
| ROE (%) | — | 13,3 | 12,4 | 11,5 | 11,1 | 8,9 | 8,5 | 9,3 | 9,6 | 6,9 | 8,3 |
| ROA (%) | — | 3,4 | 3,1 | 2,9 | 2,7 | 2,6 | 2,9 | 2,6 | 2,3 | 1,8 | 2,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -12,5 | -21,1 | 15 | 16,1 | -14,7 | 1,3 | 2 | -4,6 | -28,5 | 4,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 5,8 | 1,4 | 5,7 | 1,5 | 1,3 | 7,3 | -0,2 | 1,1 | -31,9 | 10,7 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,78 | 3 | 2,94 | 2,87 | 3,37 | 1,73 | 2,07 | 3,08 | 3,21 | 2,36 | 3,46 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,06 | 0,12 | 0,28 | 1,07 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,17 | 1,12 | 1,16 | 1,08 | 0,98 | 1,17 | 1,07 | 1,01 | 1,03 | 1,05 | 1,01 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,93 | 0,97 | 1,01 | 0,97 | 0,89 | 1,06 | 0,96 | 0,82 | 0,92 | 0,74 | 0,69 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 41,2 | 14,6 | 8,7 | 14,2 | 12,1 | 26,2 | 24,1 | 5,3 | 8,5 | 4,5 | 3,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 20,2 | 25,9 | 18,2 | 26,7 | 31 | 27,3 | 26,2 | 10,9 | 18,4 | 6,5 | 5,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 62 | 78 | 123 | 109 | 102 | 91 | 87 | 114 | 145 | 109 | 110 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,16 | 2,35 | 1,66 | 4,22 | 4,82 | 5,53 | 0,71 | 2,14 | -0,05 | -0,59 | 0,43 |
| EPS (đ) | 1.393 | 1.474 | 1.495 | 1.580 | 1.603 | 1.623 | 1.741 | 1.737 | 1.756 | 1.196 | 1.325 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 438 | 384 | 303 | 348 | 404 | 345 | 349 | 356 | 340 | 243 | 254 |
| Lợi nhuận gộp | 46 | 38 | 25 | 30 | 35 | 34 | 32 | 37 | 25 | 26 | 27 |
| Lợi nhuận trước thuế | 5 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 4 | 5 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 3 | 4 |
| Tổng tài sản | 115 | 118 | 140 | 150 | 172 | 163 | 156 | 203 | 205 | 154 | 182 |
| Tài sản ngắn hạn | 98 | 98 | 119 | 118 | 128 | 121 | 112 | 155 | 159 | 112 | 123 |
| Tiền và tương đương | 1 | 2 | 1 | 2 | 3 | 23 | 16 | 12 | 6 | 5 | 6 |
| Phải thu ngắn hạn | 75 | 82 | 102 | 104 | 113 | 86 | 83 | 111 | 135 | 73 | 77 |
| Hàng tồn kho | 19 | 13 | 15 | 12 | 12 | 11 | 12 | 29 | 17 | 34 | 39 |
| Nợ phải trả | 85 | 89 | 105 | 111 | 132 | 103 | 105 | 153 | 156 | 108 | 141 |
| Nợ ngắn hạn | 84 | 88 | 103 | 109 | 131 | 103 | 105 | 153 | 154 | 107 | 122 |
| Vay ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 4 | 12 | 24 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 19 |
| Vốn chủ sở hữu | 30 | 30 | 36 | 39 | 39 | 60 | 51 | 50 | 49 | 46 | 41 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 4 | 9 | 7 | 18 | 21 | 24 | 3 | 10 | -0 | -2 | 2 |
| Dòng tiền đầu tư | -5 | -6 | -5 | -15 | -18 | -3 | -8 | -15 | -6 | -4 | -29 |
| Dòng tiền tài chính | -2 | -2 | -2 | -2 | -2 | -1 | -2 | 1 | 0 | 4 | 29 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Công nghiệp Ô tô - Vinacomin
- Thành lập
- 22/1/2008
- Mã số thuế
- 5700353722
- Nhân sự
- 339 người
- Website
- https://vmicauto.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 28/8/2015 - 11 năm
- ISIN
- VN000000VMA5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 2.700.000 cổ phiếu
- Free float
- 47,1%
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên