Cổ phiếu Cấp nước Vĩnh Long

UPCOMVN000000VLW1

Công ty cổ phần Cấp nước Vĩnh Long

Cổ phiếu Cấp nước Vĩnh Long chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 27.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
27.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
803 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,77 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,01 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.916 đồng46.048 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.16740.9332017201920222024202627.800

Thấp 7.200 đCao 49.900 đ+152,73% trong kỳ

871 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Vĩnh Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Vĩnh Long đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Vĩnh Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Vĩnh LongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,8
P/E thấp hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2
P/B cao hơn 85% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,1
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
52.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.450.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.397.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,4%14.450.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 20,9%20152016: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%20162017: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%20172018: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%20182019: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 32,7%20192020: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 36,9%20202021: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 39,4%20212022: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 42,7%20222023: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 43,3%20232024: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%20242025: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,6%202564%32,9%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 34,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,7% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,8% - Biên lợi nhuận ròng 35%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 66,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,8% - Biên lợi nhuận ròng 71,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng 36,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 30,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,9% - Biên lợi nhuận ròng 51,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng 54,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,6% - Biên lợi nhuận ròng 43,5%69,1%35,6%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 98 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,9% - ROA 5,1%20162017: ROE 10,4% - ROA 7,5%20172018: ROE 10,2% - ROA 7,4%20182019: ROE 15,7% - ROA 11,8%20192020: ROE 17,2% - ROA 13,1%20202021: ROE 17,9% - ROA 14,1%20212022: ROE 19,5% - ROA 15,7%20222023: ROE 18,4% - ROA 15,1%20232024: ROE 15,6% - ROA 12,5%20242025: ROE 14,2% - ROA 11,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 163,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 137,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 201,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 209,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 377,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 495,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 664,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 875,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.378,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,5x20251.338,5x689,1x39,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Vĩnh Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)50,952,556,15961,364,26565,964,76465,5
Biên lợi nhuận ròng (%)20,920,726,324,332,736,939,442,743,337,434,6
ROE (%)—6,910,410,215,717,217,919,518,415,614,2
ROA (%)—5,17,57,411,813,114,115,715,112,511,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-418,411,222,75,14,35,41,14,42
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-5,150,52,665,418,411,414,42,4-9,7-5,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,350,420,350,320,30,250,230,210,290,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,210,190,160,130,110,090,070,060,120,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,613,932,783,834,43,694,384,764,854,14,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,253,612,553,554,063,374,034,384,553,953,92
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay163,2137,1201,3209,2377,1495,1664,4875,5—1.378,248,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,64,44,24,74,74,13,63,13,55,95,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4662453528192852992634
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,770,461,191,381,261,211,130,840,91,340,87
EPS (đ)02007998091.4231.8092.0662.3902.4622.1922.031

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Vĩnh Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần10399117130160168176185187195199
Lợi nhuận gộp5352667798108114122121125130
Lợi nhuận trước thuế2825363455647585888985
Lợi nhuận sau thuế2220313252626979817369
Tổng tài sản410396424433456491490514557613627
Tài sản ngắn hạn142133146153172165212249294319331
Tiền và tương đương71161220361721221511
Phải thu ngắn hạn131714131291426511419
Hàng tồn kho1111121113151720191212
Nợ phải trả106103126111110114979697136133
Nợ ngắn hạn3134524039454852607881
Vay ngắn hạn0655555551010
Vay dài hạn5855504540342924204743
Vốn chủ sở hữu303292298322345377394418460477494
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh389374466757866739860
Dòng tiền đầu tư-3717-34-15-36-30-48-14-39-90-19
Dòng tiền tài chính-2-22-8-23-23-28-48-49-32-15-45

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp nước Vĩnh Long
Thành lập
31/5/2016
Mã số thuế
1500174831
Nhân sự
239 người
Website
http://capnuocvl.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/7/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000VLW1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.900.000 cổ phiếu
Free float
17,2%
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu