Cổ phiếu VIMC Logistics

UPCOMVN000000VLG4

Công ty Cổ Phần VIMC LOGISTICS

Cổ phiếu VIMC Logistics đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 6.700 đồng/cổ phiếu, giảm 6,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.700 đồng/cổ phiếu
▼ (-6,94%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
3.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
102 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,83 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,62 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.700 đồng9.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.2318.45011.669201520182021202320266.700

Thấp 2.900 đCao 14.000 đ-16,25% trong kỳ

965 phiên - dữ liệu cuối ngày

VIMC Logistics so với thị trường

Lợi suất của VIMC Logistics và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVIMC LogisticsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-11,8%-3%-8,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20,2%-4,2%-16,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23%+6,3%-29,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-24,7%+6,7%-31,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23%-0,4%-22,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

VIMC Logistics trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của VIMC Logistics đứng thứ 610 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của VIMC Logistics và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVIMC LogisticsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,8
P/E cao hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,1
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
42.900 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.963.943 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
6.921.043 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 0,6%6.963.943 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20152016: Doanh thu thuần 4.445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20162017: Doanh thu thuần 3.277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 1.893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20202021: Doanh thu thuần 621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,9% - Biên lợi nhuận ròng -10,1%20222023: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20232024: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 16%20242025: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%202515,2%2,9%-9,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,4% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,8% - Biên lợi nhuận ròng -55,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng -6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%32,2%-10,5%-53,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,2% - ROA 5%20162017: ROE 9,4% - ROA 5,8%20172018: ROE 8,9% - ROA 5,6%20182019: ROE 1,4% - ROA 0,9%20192020: ROE 2,6% - ROA 1,6%20202021: ROE 3,8% - ROA 2,5%20212022: ROE -14,9% - ROA -10%20222023: ROE 7% - ROA 5,2%20232024: ROE 17,5% - ROA 13,7%20242025: ROE 3,8% - ROA 2,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -27,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 100,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202596,8x36,7x-23,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính VIMC Logistics theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)0,60,60,60,812,32-0,9-1,34,13,3
Biên lợi nhuận ròng (%)0,20,30,50,80,21,61-10,17,1161,7
ROE (%)—8,29,48,91,42,63,8-14,9717,53,8
ROA (%)—55,85,60,91,62,5-105,213,72,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,5-26,3-42,2-51,4-70125,5-63,6-37,827,2108,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—18,317,6-2,9-85,187,149,2——184,4-77,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,680,610,630,550,630,60,520,430,260,30,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,350,270,330,230,310,260,090,05000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,431,461,571,411,441,621,482,33,142
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,281,431,461,571,411,441,621,482,33,142
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—55,56,122,14,2-27,1100,5——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền91016214414856104166192152
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,121,19-0,822,801,586,070,69-0,52-0,9-0,47
EPS (đ)—839992895135303452-1.6087082.014457

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc VIMC Logistics theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.5584.4453.2771.893920276621226141179373
Lợi nhuận gộp272520169613-2-2712
Lợi nhuận trước thuế15172020348-2310388
Lợi nhuận sau thuế11131615246-2310296
Tổng tài sản274269280270267268255199188230273
Tài sản ngắn hạn1291351511481461451418990165210
Tiền và tương đương7733027263815142232
Phải thu ngắn hạn11012214011111211296646494156
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả1111021089710310187603952105
Nợ ngắn hạn101941049410310187603952105
Vay ngắn hạn473852375143157000
Vay dài hạn107520000000
Vốn chủ sở hữu163167171174164167168139149177168
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1316-13430739-16-5-26-3
Dòng tiền đầu tư-508110062123723
Dòng tiền tài chính-14-161-28-3-8-33-9-8-3-10

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ Phần VIMC LOGISTICS
Tên giao dịch
VIMC LOGISTICS
Thành lập
10/8/2007
Mã số thuế
0102345275
Nhân sự
122 người
Website
https://vimclogistics.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/9/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000VLG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
14.162.130 cổ phiếu
Free float
42,8%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu